Cách viết chữ 秘 (mì)
- Hán-Việt:
- Bí
- Nghĩa:
- kín, bí mật
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 秘 (mì - Bí) nghĩa là “kín, bí mật”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 禾 (bộ Hoà (cây lúa)), 必 (chữ Tất (ắt phải)). Viết bộ Hòa 禾 bên trái, rồi 必 bên phải.
Thứ tự viết chữ 秘 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 秘 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(mì - kín, bí mật)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 秘
禾 - bộ Hoà (cây lúa): cây lúa
Cách nhớ: cây lúa trĩu bông nghiêng đầu
必 - chữ Tất (ắt phải): nhất định, then chốt
Cách nhớ: trái tim (心) cài thêm một phẩy
Mẹo nhớ chữ 秘
Cây lúa (禾) đứng cạnh 必 (ắt phải) - kho lúa là thứ ắt phải cất giấu kỹ → 'kín, bí mật'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 秘
秘书 mìshū - thư ký
秘书说周经理下午回来。 (Mìshū shuō Zhōu jīnglǐ xiàwǔ huílai.) - Thư ký nói giám đốc Chu chiều sẽ về.
神秘 shénmì - thần bí, huyền bí
这幅画给人一种神秘的感觉。 (Zhè fú huà gěi rén yì zhǒng shénmì de gǎnjué.) - Bức tranh này cho người ta cảm giác thần bí.
秘密 mìmì - bí mật, điều giấu kín
鸟儿通常会寻找一处秘密的地方休息。 (Niǎor tōngcháng huì xúnzhǎo yí chù mìmì de dìfang xiūxi.) - Chim thường tìm một nơi kín đáo để nghỉ ngơi.
奥秘 àomì - bí ẩn, bí mật sâu xa, huyền bí
海底是一个奇异的世界,有很多奥秘。 (Hǎidǐ shì yí gè qíyì de shìjiè, yǒu hěnduō àomì.) - Đáy biển là một thế giới kỳ lạ, ẩn chứa rất nhiều bí ẩn.
秘书 mìshū - thư ký
王经理的秘书姓李。 (Wáng jīnglǐ de mìshū xìng Lǐ.) - Thư ký của giám đốc Vương họ Lý.
Chữ 秘 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 秘 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
