Cách viết chữ 季 (jì)
- Hán-Việt:
- Quý
- Nghĩa:
- mùa; thứ bậc út, thứ ba
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 季 (jì - Quý) nghĩa là “mùa; thứ bậc út, thứ ba”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 禾 (bộ Hòa (cây lúa)), 子 (bộ Tử (con)). Viết 禾 trên trước, rồi 子 dưới (phẩy-gập → móc → ngang). Mẹo: lúa trên, con út nằm dưới.
Thứ tự viết chữ 季 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 季
禾 - bộ Hòa (cây lúa): cây lúa, ngũ cốc
Cách nhớ: cây lúa trĩu bông cúi đầu
子 - bộ Tử (con): đứa trẻ, con
Cách nhớ: em bé quấn tã giơ hai tay
Mẹo nhớ chữ 季
Lúa (禾) chín theo từng 'mùa', đứa con (子) út xếp sau → 'mùa, thứ ba' = 季.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 季
季节 jìjié - mùa, mùa vụ
你最喜欢哪个季节? (Nǐ zuì xǐhuān nǎge jìjié?) - Bạn thích mùa nào nhất?
季军 jìjūn - hạng ba (trong thi đấu)
我们队只拿到了季军。 (Wǒmen duì zhǐ ná dào le jìjūn.) - Đội chúng tôi chỉ giành được hạng ba.
季度 jìdù - quý (ba tháng)
我们上季度的煤气费异常高。 (Wǒmen shàng jìdù de méiqìfèi yìcháng gāo.) - Tiền ga quý trước của chúng tôi cao bất thường.
淡季 dànjì - mùa thấp điểm, mùa ế (vắng khách)
淡季旅游机票比较便宜。 (Dànjì lǚyóu jīpiào bǐjiào piányi.) - Vé máy bay du lịch mùa thấp điểm khá rẻ.
Chữ 季 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
- HSK 6 - Bài 39: Giữ một chữ tín, có làm nên cơ nghiệp?
- HSK 6 - Bài 40: Cá chép vượt vũ môn - ai sẽ hoá rồng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 子 (bộ Tử (con))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 子 (bộ Tử (con))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 子 (bộ Tử (con))
Luyện viết chữ 季 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store