Cách viết chữ 程 (chéng)
- Hán-Việt:
- Trình
- Nghĩa:
- chặng đường, trình tự
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 程 (chéng - Trình) nghĩa là “chặng đường, trình tự”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 禾 (bộ Hoà (cây lúa)), 呈 (chữ Trình (dâng, bày)). Viết bộ Hòa 禾 bên trái, rồi 呈 (口 trên, 王 dưới) bên phải.
Thứ tự viết chữ 程 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 程 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(chéng - chặng đường, trình tự)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 程
禾 - bộ Hoà (cây lúa): cây lúa
Cách nhớ: cây lúa trĩu bông nghiêng đầu
呈 - chữ Trình (dâng, bày): trình bày, mức
Cách nhớ: 口 trên 王 - dâng lên
Mẹo nhớ chữ 程
Cây lúa (禾) đem 呈 (dâng nộp) - nộp lúa theo từng chặng, từng mức định sẵn → 'chặng đường, trình tự'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 程
过程 guòchéng - quá trình, tiến trình
把注意力放在做事情的过程上。 (Bǎ zhùyìlì fàng zài zuò shìqing de guòchéng shang.) - Đặt sự chú ý vào quá trình làm việc.
工程师 gōngchéngshī - kỹ sư
一位工程师专门制造出一种机器。 (Yī wèi gōngchéngshī zhuānmén zhìzào chū yī zhǒng jīqì.) - Một kỹ sư đã chế tạo riêng ra một loại máy móc.
程度 chéngdù - mức độ, trình độ
这个问题已经发展到了十分严重的程度。 (Zhège wèntí yǐjīng fāzhǎn dào le shífēn yánzhòng de chéngdù.) - Vấn đề này đã phát triển đến mức độ vô cùng nghiêm trọng.
日程 rìchéng - lịch trình, nhật trình
经理今天的日程排得很满。 (Jīnglǐ jīntiān de rìchéng pái de hěn mǎn.) - Lịch trình hôm nay của giám đốc kín mít.
里程碑 lǐchéngbēi - cột mốc, dấu mốc lịch sử
这是人类历史上一个伟大的里程碑。 (Zhè shì rénlèi lìshǐ shàng yí gè wěidà de lǐchéngbēi.) - Đây là một cột mốc vĩ đại trong lịch sử nhân loại.
专程 zhuānchéng - đi riêng một chuyến (vì việc gì đó), cất công đi
李明专程去青岛看望张老师。 (Lǐ Míng zhuānchéng qù Qīngdǎo kànwàng Zhāng lǎoshī.) - Lý Minh đi riêng một chuyến đến Thanh Đảo để thăm thầy Trương.
启程 qǐchéng - khởi hành, lên đường
船只在一个笼罩着浓雾的夜里启程了。 (Chuánzhī zài yí gè lǒngzhàozhe nóngwù de yèlǐ qǐchéng le.) - Con thuyền khởi hành trong một đêm sương mù dày đặc.
行程 xíngchéng - hành trình, lịch trình chuyến đi
行程我已经发给您了。 (Xíngchéng wǒ yǐjīng fā gěi nín le.) - Lịch trình tôi đã gửi cho ngài rồi.
日程 rìchéng - lịch trình
王经理这个星期日程很满。 (Wáng jīnglǐ zhège xīngqī rìchéng hěn mǎn.) - Tuần này lịch trình của giám đốc Vương kín mít.
Chữ 程 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
- HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
- HSK 6 - Bài 23: Chuyện ngàn năm trước, vì sao còn vang?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Có nhắc tới chữ 程
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Có nhắc tới chữ 程
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
Luyện viết chữ 程 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
