Cách viết chữ 百 (bǎi)
- Hán-Việt:
- Bách
- Nghĩa:
- trăm
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 百 (bǎi - Bách) nghĩa là “trăm”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 白 (bộ Bạch (trắng)). Ngang → rồi 白. Mẹo: một trăm thì rạch ròi rõ trắng.
Thứ tự viết chữ 百 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 百 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(bǎi - trăm)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 百
一 - bộ Nhất (một): một vạch ngang
Cách nhớ: một ngang nằm trong khung
白 - bộ Bạch (trắng): trong trắng
Cách nhớ: dòng nước trong veo phía trên
Mẹo nhớ chữ 百
Một (一) gộp với trắng (白) → đếm rõ tới con số 'trăm' = 百.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 百
百 bǎi - trăm (100)
这本书一百块钱。 (Zhè běn shū yìbǎi kuài qián.) - Quyển sách này một trăm tệ.
百分之 bǎifēnzhī - phần trăm (%)
保证百分之百新鲜。 (Bǎozhèng bǎifēnzhī bǎi xīnxiān.) - Đảm bảo tươi một trăm phần trăm.
千方百计 qiānfāng-bǎijì - trăm phương ngàn kế, dùng mọi cách
他千方百计地想办法出国留学。 (Tā qiānfāng-bǎijì de xiǎng bànfǎ chūguó liúxué.) - Anh ấy trăm phương ngàn kế tìm cách ra nước ngoài du học.
Chữ 百 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 百
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 百
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 百 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
