Cách viết chữ 步 (bù)
- Hán-Việt:
- Bộ
- Nghĩa:
- bước chân, bước đi
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 步 (bù - Bộ) nghĩa là “bước chân, bước đi”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 止 (bộ Chỉ (dừng chân)), 少 (chữ Thiểu (ít)). Viết 止 (bộ Chỉ) trên trước, rồi phần chân dưới với nét phẩy cuối.
Thứ tự viết chữ 步 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 步
止 - bộ Chỉ (dừng chân): bàn chân, dừng lại
Cách nhớ: hình dấu bàn chân in xuống đất, đặt chân là dừng
少 - chữ Thiểu (ít): ít, thiếu
Cách nhớ: bộ Tiểu (小) thêm nét phẩy - bớt đi
Mẹo nhớ chữ 步
Hai chữ 止 (bàn chân dừng) nối tiếp nhau, chân trước chân sau - đó là một 'bước'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 步
跑步 pǎobù - chạy bộ
我每天早上都要出去跑步。 (Wǒ měi tiān zǎoshang dōu yào chūqù pǎobù.) - Sáng nào tôi cũng ra ngoài chạy bộ.
散步 sànbù - đi dạo, tản bộ
午饭后我们去公园散散步吧。 (Wǔfàn hòu wǒmen qù gōngyuán sànsan bù ba.) - Sau bữa trưa chúng ta đi dạo công viên nhé.
进步 jìnbù - tiến bộ, tiến lên
他的学习成绩进步了。 (Tā de xuéxí chéngjì jìnbù le.) - Thành tích học tập của cậu ấy đã tiến bộ.
让步 ràngbù - nhượng bộ, lùi bước
这一次妈妈让步了。 (Zhè yí cì māma ràngbù le.) - Lần này mẹ đã nhượng bộ.
步骤 bùzhòu - bước, trình tự các bước
我们少了思考、总结这一重要的步骤。 (Wǒmen shǎole sīkǎo, zǒngjié zhè yí ge zhòngyào de bùzhòu.) - Chúng ta thiếu mất bước quan trọng là suy nghĩ và tổng kết.
逐步 zhúbù - từng bước, dần dần
在线语言课程正在逐步被学生接受。 (Zàixiàn yǔyán kèchéng zhèngzài zhúbù bèi xuéshēng jiēshòu.) - Các khóa học ngôn ngữ trực tuyến đang dần được học sinh đón nhận.
初步 chūbù - bước đầu, sơ bộ, ban đầu
在会上,大家谈了初步的意见。 (Zài huì shàng, dàjiā tán le chūbù de yìjiàn.) - Trong cuộc họp, mọi người đã bàn về ý kiến sơ bộ.
步伐 bùfá - bước chân, nhịp bước
春节期间,没有什么可以阻挡我们回家的步伐。 (Chūnjié qījiān, méiyǒu shénme kěyǐ zǔdǎng wǒmen huí jiā de bùfá.) - Dịp Tết, không gì có thể ngăn được bước chân về nhà của chúng ta.
地步 dìbù - mức độ, nông nỗi, tình cảnh (đến mức nào đó)
我如今处境已到了山穷水尽的地步。 (Wǒ rújīn chǔjìng yǐ dàole shānqióng-shuǐjìn de dìbù.) - Hoàn cảnh của tôi giờ đã đến mức cùng đường bí lối.
让步 ràngbù - nhượng bộ
如果贵方能提高数量,我们可以在价格上让步。 (Rúguǒ guì fāng néng tígāo shùliàng, wǒmen kěyǐ zài jiàgé shàng ràngbù.) - Nếu quý vị nâng số lượng, chúng tôi có thể nhượng bộ về giá.
进步 jìnbù - tiến bộ, khá lên
才学一个月,他的手艺就有了很大进步。 (Cái xué yí gè yuè, tā de shǒuyì jiù yǒu le hěn dà jìnbù.) - Mới học một tháng, tay nghề của cậu ấy đã tiến bộ rất nhiều.
Chữ 步 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
- HSK 5 - Bài 34: Học cách buông tay đúng lúc
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 少 (chữ Thiểu (ít))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
Luyện viết chữ 步 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store