Kai Hanzi

Cách viết chữ (zhǐ)

Hán-Việt:
Chỉ
Nghĩa:
dừng, ngừng lại
Số nét:
4
Cấp:
HSK 4

Chữ (zhǐ - Chỉ) nghĩa là “dừng, ngừng lại”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 止 (bộ Chỉ (dừng)). Sổ → ngang ngắn → sổ ngắn → ngang đáy. Mẹo: bàn chân đứng vững một chỗ.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(zhǐ - dừng, ngừng lại)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 止 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Chỉ (dừng): dừng lại, bàn chân

    Cách nhớ: hình bàn chân đặt đứng yên

Mẹo nhớ chữ

Hình bàn chân in xuống đất, không bước nữa → 'dừng' = 止.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 禁止 jìnzhǐ - cấm, nghiêm cấm

    禁止大声讲话或者离开座位。 (Jìnzhǐ dàshēng jiǎnghuà huòzhě líkāi zuòwèi.) - Cấm nói to hoặc rời khỏi chỗ ngồi.

  • 阻止 zǔzhǐ - ngăn cản, ngăn chặn

    赵括的母亲再三阻止赵王。 (Zhào Kuò de mǔqīn zàisān zǔzhǐ Zhào wáng.) - Mẹ Triệu Quát nhiều lần ngăn cản Triệu vương.

  • 截止 jiézhǐ - (tính) đến hết, chốt thời hạn

    我希望我们能在截止日期以前完成。 (Wǒ xīwàng wǒmen néng zài jiézhǐ rìqī yǐqián wánchéng.) - Tôi hy vọng chúng ta hoàn thành trước thời hạn chót.

  • 终止 zhōngzhǐ - chấm dứt, kết thúc

    他们决定终止合作关系。 (Tāmen juédìng zhōngzhǐ hézuò guānxì.) - Họ quyết định chấm dứt quan hệ hợp tác.

  • 防止 fángzhǐ - phòng ngừa, ngăn chặn

    春天野外用火一定要小心,防止发生火灾。 (Chūntiān yěwài yòng huǒ yídìng yào xiǎoxīn, fángzhǐ fāshēng huǒzāi.) - Mùa xuân dùng lửa ngoài đồng phải cẩn thận, đề phòng xảy ra cháy.

  • 迄今为止 qìjīn-wéizhǐ - cho đến nay, tính đến giờ

    迄今为止,一切顺利。 (Qìjīn-wéizhǐ, yíqiè shùnlì.) - Cho đến nay, mọi việc đều thuận lợi.

  • 不止 bùzhǐ - không ngừng, không dứt; không chỉ

    老人的话使俞伯牙流泪不止。 (Lǎorén de huà shǐ Yú Bóyá liúlèi bùzhǐ.) - Lời của ông lão khiến Du Bá Nha rơi nước mắt không ngừng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 5 - Bài 11: Bàn binh trên giấy, được tích sự gì?
  • HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
  • HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
  • HSK 6 - Bài 37: Dạy và học, ai mới là người lớn lên?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan