Cách viết chữ (zhèng)

Hán-Việt:
Chính
Nghĩa:
đúng, ngay chính; đang (lúc)
Số nét:
5
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhèng - Chính) nghĩa là “đúng, ngay chính; đang (lúc)”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 止 (bộ Chỉ (dừng chân)). Viết ngang trên cùng, rồi sổ, rồi các nét còn lại của 止.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ 正

  • - bộ Nhất (một): một; nét ngang

    Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một

  • - bộ Chỉ (dừng chân): bàn chân, dừng lại

    Cách nhớ: hình dấu bàn chân in xuống đất, đặt chân là dừng

Mẹo nhớ chữ

Một gạch ngang trên (mục tiêu) và 止 (dừng chân) đứng ngay ngắn dưới → đi thẳng, dừng đúng chỗ → 'chính, đúng'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 正在 zhèngzài - đang (làm gì đó)

    妈妈正在准备午饭呢。 (Māma zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne.) - Mẹ đang chuẩn bị bữa trưa đấy.

  • 真正 zhēnzhèng - thật sự, đích thực

    只有真正做事情的时候,才能了解有多难。 (Zhǐyǒu zhēnzhèng zuò shìqíng de shíhòu, cái néng liǎojiě yǒu duō nán.) - Chỉ khi thật sự bắt tay làm việc, ta mới hiểu được nó khó đến mức nào.

  • 正好 zhènghǎo - vừa hay, vừa vặn, vừa đúng lúc

    我们四个人正好打一辆出租车。 (Wǒmen sì ge rén zhènghǎo dǎ yí liàng chūzūchē.) - Bốn người chúng tôi vừa hay đi một chiếc taxi.

  • 真正 zhēnzhèng - thật sự, đích thực, chân chính

    能有一个真正的朋友很不容易。 (Néng yǒu yí ge zhēnzhèng de péngyou hěn bù róngyì.) - Có được một người bạn đích thực thật không dễ.

  • 正常 zhèngcháng - bình thường, bình ổn

    这会影响他们之间的正常交流。 (Zhè huì yǐngxiǎng tāmen zhī jiān de zhèngcháng jiāoliú.) - Điều này sẽ ảnh hưởng đến giao tiếp bình thường giữa họ.

  • 正确 zhèngquè - đúng đắn, chính xác

    她的选择是正确的。 (Tā de xuǎnzé shì zhèngquè de.) - Lựa chọn của cô ấy là đúng đắn.

  • 正式 zhèngshì - chính thức, trang trọng

    面试要穿得正式一些。 (Miànshì yào chuān de zhèngshì yìxiē.) - Đi phỏng vấn nên ăn mặc trang trọng một chút.

  • 反正 fǎnzhèng - dù sao, đằng nào

    反正我要感谢它们。 (Fǎnzhèng wǒ yào gǎnxiè tāmen.) - Dù sao thì tôi vẫn muốn cảm ơn chúng.

  • 正经 zhèngjing - đứng đắn, nghiêm túc, chính đáng

    别假装正经,我知道你们都在玩儿手机! (Bié jiǎzhuāng zhèngjing, wǒ zhīdào nǐmen dōu zài wánr shǒujī!) - Đừng giả vờ đứng đắn, tôi biết các cậu đều đang nghịch điện thoại!

  • 纠正 jiūzhèng - sửa chữa, chỉnh đốn (cái sai)

    老师及时纠正了我的错误读音。 (Lǎoshī jíshí jiūzhèngle wǒ de cuòwù dúyīn.) - Thầy giáo kịp thời sửa lại cách đọc sai của tôi.

  • 正义 zhèngyì - chính nghĩa, công lý

    寻求和平也意味着寻求正义。 (Xúnqiú hépíng yě yìwèi zhe xúnqiú zhèngyì.) - Tìm kiếm hoà bình cũng có nghĩa là tìm kiếm công lý.

  • 正气 zhèngqì - chính khí, khí phách ngay thẳng

    他一身正气,深受人民爱戴。 (Tā yìshēn zhèngqì, shēn shòu rénmín àidài.) - Ông ấy tràn đầy chính khí, được nhân dân kính yêu.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan