Kai Hanzi

Cách viết chữ (lóu)

Hán-Việt:
Lâu
Nghĩa:
toà nhà, lầu, tầng
Số nét:
13
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (lóu - Lâu) nghĩa là “toà nhà, lầu, tầng”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ)). Viết 木 bên trái, rồi 娄 bên phải (米 trên → 女 dưới). Mẹo: cột gỗ đỡ, các tầng chồng lên.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(lóu - toà nhà, lầu, tầng)

Nét 1/13

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 楼

  • - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ

    Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên

Mẹo nhớ chữ

Khung gỗ (木) dựng chồng tầng như bó lúa (娄) xếp lên → 'lầu cao' = 楼.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • lóu - toà nhà, lầu

    我上楼去给你拿把伞。 (Wǒ shàng lóu qù gěi nǐ ná bǎ sǎn.) - Anh lên lầu lấy cho em cây dù.

  • lóu - lầu, toà nhà; tầng

    他的店在一楼,办公室在二楼。 (Tā de diàn zài yī lóu, bàngōngshì zài èr lóu.) - Cửa tiệm anh ấy ở tầng một, văn phòng ở tầng hai.

  • lóu - toà nhà, lầu

    我上楼去给你拿把伞。 (Wǒ shàng lóu qù gěi nǐ ná bǎ sǎn.) - Anh lên lầu lấy cho em cây dù.

  • 楼梯 lóutī - cầu thang

    电梯坏了,我们走楼梯吧。 (Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī ba.) - Thang máy hỏng rồi, mình đi thang bộ vậy.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan