Cách viết chữ (jiǎn)

Hán-Việt:
Kiểm
Nghĩa:
xét, soát
Số nét:
11
Cấp:
HSK 3

Chữ (jiǎn - Kiểm) nghĩa là “xét, soát”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây)), 佥 (bộ Thiêm (cùng nhau)). Viết bộ Mộc 木 bên trái, rồi 佥 bên phải (mái 人 trên, nét gọn dưới).

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Mộc (cây): cây, gỗ

    Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên

  • - bộ Thiêm (cùng nhau): góp lại, đối chiếu

    Cách nhớ: mái che gom mọi người

Mẹo nhớ chữ

Gỗ 木 xưa làm thẻ niêm phong công văn - muốn mở phải xét từng thẻ → 'kiểm'. Kiểm trong 'kiểm tra, kiểm soát'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 检查 jiǎnchá - kiểm tra, kiểm điểm, khám

    你应该去医院检查一下。 (Nǐ yīnggāi qù yīyuàn jiǎnchá yíxià.) - Bạn nên đến bệnh viện kiểm tra một chút.

  • 检验 jiǎnyàn - kiểm nghiệm, kiểm tra

    实践是检验真理的唯一标准。 (Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.) - Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  • 检查 jiǎnchá - kiểm tra

    我马上检查这批货。 (Wǒ mǎshàng jiǎnchá zhè pī huò.) - Tôi kiểm tra lô hàng này ngay.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
  • HSK 6 - Bài 38: Hiểm hoạ chưa tới, ai đã lo xa?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan