Cách viết chữ 梯 (tī)
- Hán-Việt:
- Thê
- Nghĩa:
- cái thang, bậc thang
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 梯 (tī - Thê) nghĩa là “cái thang, bậc thang”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ)), 弟 (chữ Đệ (em)). Viết 木 bên trái (ngang → sổ → phẩy → mác), rồi 弟 bên phải. Mẹo: thang gỗ bên trái, em trèo bên phải.
Thứ tự viết chữ 梯 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Bộ thủ cấu thành chữ 梯
木 - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên
弟 - chữ Đệ (em): em trai
Cách nhớ: dây quấn quanh cái cọc - thứ bậc
Mẹo nhớ chữ 梯
Bậc thang gỗ (木) cho người em (弟) trèo từng nấc → 'cái thang' = 梯.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 梯
电梯 diàntī - thang máy
这栋楼没有电梯。 (Zhè dòng lóu méiyǒu diàntī.) - Toà nhà này không có thang máy.
楼梯 lóutī - cầu thang
电梯坏了,我们走楼梯吧。 (Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī ba.) - Thang máy hỏng rồi, mình đi thang bộ vậy.
电梯 diàntī - thang máy
这栋楼没有电梯。 (Zhè dòng lóu méiyǒu diàntī.) - Toà nhà này không có thang máy.
Chữ 梯 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
Luyện viết chữ 梯 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
