Cách viết chữ 根 (gēn)
- Hán-Việt:
- Căn
- Nghĩa:
- gốc, rễ; cội nguồn
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 根 (gēn - Căn) nghĩa là “gốc, rễ; cội nguồn”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây)), 艮 (chữ Cấn (dừng/cứng)). Viết 木 bên trái (ngang → sổ → phẩy → chấm), rồi 艮 bên phải. Mẹo: cây bên trái, rễ bám bền bên phải.
Thứ tự viết chữ 根 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Bộ thủ cấu thành chữ 根
木 - bộ Mộc (cây): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ toả hai bên
艮 - chữ Cấn (dừng/cứng): dừng lại, ương ngạnh
Cách nhớ: con mắt 日 đặt trên nét trượt - đứng ì
Mẹo nhớ chữ 根
Cây (木) cắm xuống đất chắc bền (艮) nhờ bộ rễ → 'gốc, rễ' = 根.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 根
根据 gēnjù - căn cứ, dựa theo
根据天气选择衣服。 (Gēnjù tiānqì xuǎnzé yīfu.) - Dựa theo thời tiết mà chọn quần áo.
根基 gēnjī - nền tảng, gốc rễ, cơ sở
被打翻的常常是根基很轻的小船。 (Bèi dǎfān de chángcháng shì gēnjī hěn qīng de xiǎo chuán.) - Thứ bị lật úp thường là con thuyền nhỏ có nền tảng nhẹ tênh.
根治 gēnzhì - trị tận gốc, chữa khỏi hẳn
医生说他的病很难根治,除非严格控制饮食。 (Yīshēng shuō tā de bìng hěn nán gēnzhì, chúfēi yángé kòngzhì yǐnshí.) - Bác sĩ nói bệnh của anh ấy khó trị dứt, trừ phi kiểm soát ăn uống nghiêm ngặt.
根 gēn - rễ; (lượng từ) cây, cọng (vật dài nhỏ)
盲人觉得大象像一根绳子。 (Mángrén juéde dàxiàng xiàng yì gēn shéngzi.) - Người mù thấy con voi giống một sợi dây thừng.
根深蒂固 gēnshēn-dìgù - ăn sâu bám chắc, đã thành cố hữu khó thay đổi
这种传统的思想早已根深蒂固,很难改变。 (Zhè zhǒng chuántǒng de sīxiǎng zǎoyǐ gēnshēn-dìgù, hěn nán gǎibiàn.) - Tư tưởng truyền thống này đã ăn sâu bám rễ từ lâu, rất khó thay đổi.
根源 gēnyuán - căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc
这个工厂亏损的根源在于经营管理不善。 (Zhège gōngchǎng kuīsǔn de gēnyuán zàiyú jīngyíng guǎnlǐ bùshàn.) - Căn nguyên thua lỗ của nhà máy này nằm ở việc quản lý kinh doanh kém.
归根到底 guīgēndàodǐ - suy cho cùng, nói cho cùng, xét đến tận gốc
归根到底,人民的意志是不可抗拒的。 (Guīgēndàodǐ, rénmín de yìzhì shì bùkě kàngjù de.) - Suy cho cùng, ý chí của nhân dân là không thể cưỡng lại.
Chữ 根 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
- HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
- HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín
- HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?
- HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây))
Luyện viết chữ 根 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store