Kai Hanzi

Cách viết chữ (chá)

Hán-Việt:
Tra
Nghĩa:
tra cứu, điều tra, kiểm tra
Số nét:
9
Cấp:
HSK 3

Chữ (chá - Tra) nghĩa là “tra cứu, điều tra, kiểm tra”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ)), 旦 (chữ Đán (rạng đông)). Viết 木 trên trước (ngang → sổ → phẩy → mác), rồi 旦 dưới (日 → ngang đáy). Mẹo: cây trên, bình minh dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(chá - tra cứu, điều tra, kiểm tra)

Nét 1/9

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 查

  • - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ

    Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên

  • - chữ Đán (rạng đông): mặt trời trên đất; sáng

    Cách nhớ: 日 trên một vạch đất - mặt trời mọc

Mẹo nhớ chữ

Tra xét cái cây (木) tới tận gốc lúc rạng sáng (旦) cho rõ → 'tra, kiểm' = 查.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 检查 jiǎnchá - kiểm tra, kiểm điểm, khám

    你应该去医院检查一下。 (Nǐ yīnggāi qù yīyuàn jiǎnchá yíxià.) - Bạn nên đến bệnh viện kiểm tra một chút.

  • 调查 diàochá - điều tra, khảo sát

    那份调查还要多长时间才能做完? (Nà fèn diàochá hái yào duō cháng shíjiān cái néng zuò wán?) - Cuộc điều tra ấy còn bao lâu nữa mới làm xong?

  • 查询 cháxún - tra cứu, truy vấn

    你可以在网上查询成绩。 (Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng cháxún chéngjì.) - Bạn có thể tra cứu điểm số trên mạng.

  • 审查 shěnchá - thẩm tra, xét duyệt, kiểm tra

    提案仍在审查中。 (Tí'àn réng zài shěnchá zhōng.) - Đề án vẫn đang trong quá trình xét duyệt.

  • 查获 cháhuò - truy bắt và tịch thu

    海关昨天查获了一批劣质香烟。 (Hǎiguān zuótiān cháhuòle yì pī lièzhì xiāngyān.) - Hải quan hôm qua đã bắt giữ và tịch thu một lô thuốc lá kém chất lượng.

  • 检查 jiǎnchá - kiểm tra

    我马上检查这批货。 (Wǒ mǎshàng jiǎnchá zhè pī huò.) - Tôi kiểm tra lô hàng này ngay.

  • 调查 diàochá - khảo sát, điều tra

    我们做了一次市场调查。 (Wǒmen zuòle yí cì shìchǎng diàochá.) - Chúng tôi đã làm một cuộc khảo sát thị trường.

  • 检查 jiǎnchá - kiểm tra, kiểm điểm, khám

    你应该去医院检查一下。 (Nǐ yīnggāi qù yīyuàn jiǎnchá yíxià.) - Bạn nên đến bệnh viện kiểm tra một chút.

  • chá - tra, kiểm tra, tìm

    我查一下火车时间。 (Wǒ chá yíxià huǒchē shíjiān.) - Để tôi tra giờ tàu một chút.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
  • HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
  • HSK 6 - Bài 38: Hiểm hoạ chưa tới, ai đã lo xa?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan