Cách viết chữ 束 (shù)
- Hán-Việt:
- Thúc
- Nghĩa:
- bó, buộc lại; bó (lượng từ)
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 束 (shù - Thúc) nghĩa là “bó, buộc lại; bó (lượng từ)”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết ngang đầu, rồi sổ xuyên giữa, 口 ở thân, cuối là phẩy và mác hai bên. Đúng 7 nét. Mẹo: cây bị vòng siết.
Thứ tự viết chữ 束 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 束 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shù - bó, buộc lại; bó (lượng từ))
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 束
木 - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ
Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
Mẹo nhớ chữ 束
Một bó cây củi (木) bị siết vòng (口) ở giữa → 'bó lại, buộc' = 束.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 束
结束 jiéshù - kết thúc, chấm dứt
会议结束后别忘了关空调。 (Huìyì jiéshù hòu bié wàng le guān kōngtiáo.) - Sau khi họp xong đừng quên tắt máy lạnh.
束缚 shùfù - trói buộc, ràng buộc
受这样的束缚,简直叫人发疯。 (Shòu zhèyàng de shùfù, jiǎnzhí jiào rén fāfēng.) - Bị trói buộc thế này, đúng là khiến người ta phát điên.
约束 yuēshù - ràng buộc, kiềm chế
想当好父母,首先要约束好自己的言行。 (Xiǎng dāng hǎo fùmǔ, shǒuxiān yào yuēshù hǎo zìjǐ de yánxíng.) - Muốn làm cha mẹ tốt, trước tiên phải biết kiềm chế lời nói việc làm của mình.
结束 jiéshù - kết thúc
会议十一点结束。 (Huìyì shíyī diǎn jiéshù.) - Cuộc họp kết thúc lúc mười một giờ.
结束 jiéshù - kết thúc, chấm dứt
会议结束后别忘了关空调。 (Huìyì jiéshù hòu bié wàng le guān kōngtiáo.) - Sau khi họp xong đừng quên tắt máy lạnh.
束 shù - bó (lượng từ cho hoa); bó lại
他买了一束花。 (Tā mǎile yí shù huā.) - Anh ấy mua một bó hoa.
Chữ 束 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 6 - Bài 1: Dưới gốc đào, bài học đầu lại là của con trẻ?
- HSK 6 - Bài 31: Dù khó vạn lần, vẫn có người dấn bước?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 木 (bộ Mộc (cây gỗ))
Luyện viết chữ 束 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
