Cách viết chữ 更 (gèng)
- Hán-Việt:
- Cánh
- Nghĩa:
- càng, hơn nữa; thay đổi
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 更 (gèng - Cánh) nghĩa là “càng, hơn nữa; thay đổi”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 日 (bộ Nhật (mặt trời)). Viết ngang trên → 日 (sổ → gập → ngang → ngang) → phẩy dài → mác. Mẹo: một vạch trên, mặt trời giữa, hai chân choãi dưới.
Thứ tự viết chữ 更 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 更 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(gèng - càng, hơn nữa; thay đổi)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 更
一 - bộ Nhất (một): một vạch ngang
Cách nhớ: một ngang nằm trong khung
日 - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày
Cách nhớ: ô vuông có vạch ngang giữa - ông mặt trời
Mẹo nhớ chữ 更
Một (一) ngày (日) lại có nét phẩy-mác xuyên xuống → mỗi ngày đổi mới, làm tốt 'hơn nữa' = 更.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 更
更 gèng - càng, hơn nữa
希望我们的公司明年更好。 (Xīwàng wǒmen de gōngsī míngnián gèng hǎo.) - Mong công ty chúng ta sang năm tốt hơn nữa.
更 gèng - hơn, càng (so sánh)
喝牛奶可以睡得更好些。 (Hē niúnǎi kěyǐ shuì de gèng hǎo xiē.) - Uống sữa bò có thể ngủ ngon hơn chút.
知更鸟 zhīgēngniǎo - chim cổ đỏ (robin)
知更鸟喜欢路旁的浅水坑。 (Zhīgēngniǎo xǐhuan lùpáng de qiǎn shuǐkēng.) - Chim cổ đỏ thích những vũng nước nông ven đường.
更新 gēngxīn - đổi mới, cập nhật, thay mới
这套新教材的内容,大部分已经更新了。 (Zhè tào xīn jiàocái de nèiróng, dà bùfen yǐjīng gēngxīn le.) - Nội dung bộ giáo trình mới này phần lớn đã được cập nhật.
自力更生 zìlì-gēngshēng - tự lực cánh sinh, dựa vào sức mình
人要学会自力更生,自己的事情自己做。 (Rén yào xuéhuì zìlì-gēngshēng, zìjǐ de shìqing zìjǐ zuò.) - Con người phải biết tự lực cánh sinh, việc của mình thì tự làm.
更 gèng - hơn, càng
红的更好看。 (Hóng de gèng hǎokàn.) - Tấm đỏ đẹp hơn.
更 gèng - càng, hơn nữa
希望我们的公司明年更好。 (Xīwàng wǒmen de gōngsī míngnián gèng hǎo.) - Mong công ty chúng ta sang năm tốt hơn nữa.
更 gèng - càng, hơn nữa
希望我们的公司明年更好。 (Xīwàng wǒmen de gōngsī míngnián gèng hǎo.) - Mong công ty chúng ta sang năm tốt hơn nữa.
Chữ 更 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 11: Đường nào tới phủ thành nhanh hơn?
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
- HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
- HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?
- HSK 6 - Bài 32: Rốt cuộc, đâu mới là chính mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Phiên âm tiếng Trung: pinyin là gì, 4 quy tắc đọc chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 更 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
