Cách viết chữ (qíng)

Hán-Việt:
Tình
Nghĩa:
trời nắng, quang đãng
Số nét:
12
Cấp:
HSK 2

Chữ (qíng - Tình) nghĩa là “trời nắng, quang đãng”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 日 (bộ Nhật (mặt trời)), 青 (chữ Thanh (xanh)). Viết 日 bên trái, rồi 青 bên phải. Mẹo: trời xanh nắng tỏ.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nhật (mặt trời): mặt trời, ngày

    Cách nhớ: ô tròn có chấm giữa được vuông hoá - mặt trời, cũng là một ngày

  • - chữ Thanh (xanh): xanh, trong trẻo

    Cách nhớ: mầm cây (生) trên mặt trăng (月) - màu xanh non

Mẹo nhớ chữ

Mặt trời (日) trên nền trời xanh (青) → 'trời nắng quang' = 晴.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • qíng - trời quang, nắng đẹp, tạnh ráo

    今天是晴天,很暖和。 (Jīntiān shì qíngtiān, hěn nuǎnhuo.) - Hôm nay trời quang, rất ấm áp.

  • 晴朗 qínglǎng - trời quang, nắng ráo, trong sáng

    今天天气晴朗,万里无云。 (Jīntiān tiānqì qínglǎng, wànlǐ wúyún.) - Hôm nay trời quang nắng đẹp, muôn dặm không một gợn mây.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
  • HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan