Cách viết chữ 无 (wú)
- Hán-Việt:
- Vô
- Nghĩa:
- không, không có
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 無
Chữ 无 (wú - Vô) nghĩa là “không, không có”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 二 (bộ Nhị (hai)), 兀 (chữ Ngột). Ngang → ngang → phẩy → sổ-cong-móc. Mẹo: hai vạch trống rồi đôi chân trơ.
Thứ tự viết chữ 无 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 无 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(wú - không, không có)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 无
二 - bộ Nhị (hai): hai vạch ngang
Cách nhớ: hai nét ngang xếp trên dưới
兀 - chữ Ngột: trơ trọi
Cách nhớ: 一 trên 儿 - trống trơn
Mẹo nhớ chữ 无
Trời đất (二) trống trơ chẳng còn gì trên đôi chân (兀) → 'không' = 无.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 无
无 wú - không, không có
屋里空无一人。 (Wū lǐ kōng wú yì rén.) - Trong phòng trống không một bóng người.
无法 wúfǎ - không thể, không có cách nào
我无法理解他的想法。 (Wǒ wúfǎ lǐjiě tā de xiǎngfǎ.) - Tôi không thể hiểu nổi suy nghĩ của anh ta.
无论 wúlùn - bất kể, dù... thế nào
无论做什么事情都要注意方法。 (Wúlùn zuò shénme shìqing dōu yào zhùyì fāngfǎ.) - Bất kể làm việc gì cũng phải chú ý phương pháp.
无聊 wúliáo - buồn chán, vô vị
离开朋友,我们的生活会很无聊。 (Líkāi péngyou, wǒmen de shēnghuó huì hěn wúliáo.) - Rời xa bạn bè, cuộc sống của ta sẽ rất buồn chán.
无奈 wúnài - bất lực, không còn cách nào
百姓对“夕”十分无奈。 (Bǎixìng duì “Xī” shífēn wúnài.) - Dân chúng hoàn toàn bất lực trước con 'Tịch'.
无数 wúshù - vô số, không đếm xuể
无数青少年都喜欢这种连环画。 (Wúshù qīngshàonián dōu xǐhuan zhè zhǒng liánhuánhuà.) - Vô số thanh thiếu niên đều thích loại truyện tranh này.
无意 wúyì - vô tình, không cố ý
后来一位渔民无意中发现了一种巧妙的方法。 (Hòulái yí wèi yúmín wúyì zhōng fāxiàn le yì zhǒng qiǎomiào de fāngfǎ.) - Về sau một ngư dân vô tình phát hiện ra một cách khéo léo.
无所谓 wúsuǒwèi - sao cũng được, không quan trọng; chẳng có gì gọi là
无所谓,我吃什么都可以。 (Wúsuǒwèi, wǒ chī shénme dōu kěyǐ.) - Sao cũng được, tôi ăn gì cũng được.
无偿 wúcháng - vô thường, không công, miễn phí
莎莎愿意无偿为这家杂志社写稿。 (Shāsha yuànyì wúcháng wèi zhè jiā zázhìshè xiěgǎo.) - Sa Sa sẵn lòng viết bài miễn phí cho toà soạn này.
无耻 wúchǐ - vô liêm sỉ, trơ tráo
他竟然说出这样的话,简直无耻。 (Tā jìngrán shuō chū zhèyàng de huà, jiǎnzhí wúchǐ.) - Anh ta lại nói ra những lời như thế, thật trơ tráo vô sỉ.
肆无忌惮 sìwú-jìdàn - ngông cuồng vô độ, làm càn không kiêng dè, chẳng sợ ai
对待坏人,我们越宽容,他们就越肆无忌惮。 (Duìdài huàirén, wǒmen yuè kuānróng, tāmen jiù yuè sìwú-jìdàn.) - Đối với kẻ xấu, ta càng khoan dung thì chúng càng làm càn vô độ.
无理取闹 wúlǐqǔnào - vô cớ gây sự, làm loạn không có lý do
他提出的要求非常合理,并不是无理取闹。 (Tā tíchū de yāoqiú fēicháng hélǐ, bìng búshì wúlǐqǔnào.) - Yêu cầu anh ấy đưa ra rất hợp lý, hoàn toàn không phải vô cớ gây sự.
Chữ 无 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 4 - Bài 11: Bến đò đêm, ai còn thức đọc sách?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 3: Phong tục cuối năm nơi cổ trấn
- HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
- HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 二 (bộ Nhị (hai))
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 二 (bộ Nhị (hai))
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 二 (bộ Nhị (hai))
Luyện viết chữ 无 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
