Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Vu
Nghĩa:
ở, tại; vào (giới từ)
Số nét:
3
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Vu) nghĩa là “ở, tại; vào (giới từ)”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 二 (phần trên (hai ngang)), 亅 (bộ Quyết (nét sổ móc)). Một ngang trên, một ngang dưới, rồi nét sổ-móc xuyên giữa. Mẹo: hai ngang một móc.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - phần trên (hai ngang): trời đất

    Cách nhớ: hai vạch ngang

  • - bộ Quyết (nét sổ móc): móc câu dựng đứng

    Cách nhớ: một nét sổ có móc, như cây bút cắm thẳng

Mẹo nhớ chữ

Hai vạch (二) xỏ một nét móc dọc → cái chốt chỉ nơi chốn 'ở, tại' = 于.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 终于 zhōngyú - cuối cùng, rốt cuộc (nhấn việc mong đợi đã đến)

    你终于回来了! (Nǐ zhōngyú huílái le!) - Cuối cùng anh cũng về rồi!

  • 关于 guānyú - về, liên quan đến

    关于这件事,我们还没有决定呢。 (Guānyú zhè jiàn shì, wǒmen hái méiyǒu juédìng ne.) - Về chuyện này, chúng tôi vẫn chưa quyết định.

  • 对于 duìyú - đối với, về

    对于这个问题,我有不同看法。 (Duìyú zhège wèntí, wǒ yǒu bùtóng kànfǎ.) - Đối với vấn đề này, tôi có cách nhìn khác.

  • 于是 yúshì - thế là, do đó, vì vậy

    于是,一些国家规定商场不能免费提供塑料袋。 (Yúshì, yìxiē guójiā guīdìng shāngchǎng bùnéng miǎnfèi tígōng sùliàodài.) - Thế là một số nước quy định siêu thị không được phát túi ni-lông miễn phí.

  • 由于 yóuyú - do, bởi vì

    由于工作的需要,我去年去了趟上海。 (Yóuyú gōngzuò de xūyào, wǒ qùnián qùle tàng Shànghǎi.) - Do nhu cầu công việc, năm ngoái tôi đã đi Thượng Hải một chuyến.

  • 等于 děngyú - bằng, tương đương với

    三加五等于八。 (Sān jiā wǔ děngyú bā.) - Ba cộng năm bằng tám.

  • 在于 zàiyú - nằm ở, ở chỗ

    最重要的问题在于你的心态。 (Zuì zhòngyào de wèntí zàiyú nǐ de xīntài.) - Vấn đề quan trọng nhất nằm ở tâm thái của con.

  • 属于 shǔyú - thuộc về

    一切幸福都属于她。 (Yīqiè xìngfú dōu shǔyú tā.) - Mọi hạnh phúc đều thuộc về cô ấy.

  • - ở, tại, từ (động từ / giới từ)

    这家公司成立于一九九七年。 (Zhè jiā gōngsī chénglì yú yī jiǔ jiǔ qī nián.) - Công ty này thành lập vào năm 1997.

  • 位于 wèiyú - nằm ở, toạ lạc tại

    广和居位于菜市口附近。 (Guǎnghéjū wèiyú Càishìkǒu fùjìn.) - Quảng Hòa Cư nằm gần khu Thái Thị Khẩu.

  • 善于 shànyú - giỏi về, sở trường về

    李广善于骑马射箭。 (Lǐ Guǎng shànyú qí mǎ shè jiàn.) - Lý Quảng giỏi cưỡi ngựa bắn cung.

  • 过于 guòyú - quá, quá mức

    你对棋子过于珍惜了。 (Nǐ duì qízǐ guòyú zhēnxī le.) - Con quá trân trọng các quân cờ rồi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
  • HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan