Cách viết chữ 新 (xīn)
- Hán-Việt:
- Tân
- Nghĩa:
- mới, mới mẻ
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 新 (xīn - Tân) nghĩa là “mới, mới mẻ”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 亲 (chữ Thân (cây đứng)), 斤 (bộ Cân (cái rìu)). Viết phần trái 立 trên 木 (gồm 亲) trước, rồi 斤 bên phải. Mẹo: cây mới đốn bên trái, rìu bên phải.
Thứ tự viết chữ 新 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Viết thử chữ 新 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(xīn - mới, mới mẻ)
Nét 1/13
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 新
亲 - chữ Thân (cây đứng): thân cây, gần
Cách nhớ: 立 trên chữ 木 - cây mọc thẳng
斤 - bộ Cân (cái rìu): cái rìu; cân nặng
Cách nhớ: lưỡi rìu có cán cầm
Mẹo nhớ chữ 新
Lấy rìu (斤) đốn cây đứng (立 + 木) lấy gỗ tươi → đồ vừa làm còn 'mới' = 新.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 新
新年 xīnnián - năm mới
新年就要到了。 (Xīnnián jiù yào dào le.) - Năm mới sắp đến rồi.
新 xīn - mới, mới mẻ
这件衣服很新。 (Zhè jiàn yīfu hěn xīn.) - Cái áo này rất mới.
新鲜 xīnxiān - tươi, tươi mới
这些水果真新鲜。 (Zhèxiē shuǐguǒ zhēn xīnxiān.) - Mấy loại hoa quả này tươi thật.
新闻 xīnwén - tin tức, thời sự
人们喜欢在网上看新闻。 (Rénmen xǐhuan zài wǎng shàng kàn xīnwén.) - Mọi người thích xem tin tức trên mạng.
重新 chóngxīn - lại, làm lại từ đầu
我好像重新回到了校园。 (Wǒ hǎoxiàng chóngxīn huídào le xiàoyuán.) - Tôi như thể quay lại trường học một lần nữa.
创新 chuàngxīn - sáng tạo, đổi mới
在产品创新上,这家公司一直处于领导地位。 (Zài chǎnpǐn chuàngxīn shàng, zhè jiā gōngsī yìzhí chǔyú lǐngdǎo dìwèi.) - Về đổi mới sản phẩm, công ty này luôn ở vị trí dẫn đầu.
日新月异 rìxīn-yuèyì - thay đổi từng ngày, biến đổi nhanh chóng
自从通了火车,小镇的变化真是日新月异。 (Zìcóng tōng le huǒchē, xiǎozhèn de biànhuà zhēn shì rìxīn-yuèyì.) - Từ khi thông tàu hỏa, sự thay đổi của thị trấn nhỏ thật là thay đổi từng ngày.
更新 gēngxīn - đổi mới, cập nhật, thay mới
这套新教材的内容,大部分已经更新了。 (Zhè tào xīn jiàocái de nèiróng, dà bùfen yǐjīng gēngxīn le.) - Nội dung bộ giáo trình mới này phần lớn đã được cập nhật.
新陈代谢 xīnchéndàixiè - sự trao đổi chất; cái mới thay cái cũ
多喝水有助于新陈代谢。 (Duō hē shuǐ yǒuzhù yú xīnchéndàixiè.) - Uống nhiều nước có lợi cho sự trao đổi chất.
新颖 xīnyǐng - mới mẻ, độc đáo, lạ mắt
这套衣服面料柔软,色彩鲜明,式样新颖。 (Zhè tào yīfu miànliào róuruǎn, sècǎi xiānmíng, shìyàng xīnyǐng.) - Bộ đồ này vải mềm, màu sắc tươi sáng, kiểu dáng mới lạ.
创新 chuàngxīn - đổi mới, sáng tạo cái mới
我们要解放思想,大胆创新。 (Wǒmen yào jiěfàng sīxiǎng, dàdǎn chuàngxīn.) - Chúng ta cần giải phóng tư tưởng, mạnh dạn đổi mới sáng tạo.
崭新 zhǎnxīn - mới tinh, mới toanh, hoàn toàn mới
睡了一觉,休息好以后,迎接来了崭新的一天。 (Shuìle yí jiào, xiūxi hǎo yǐhòu, yíngjiē láile zhǎnxīn de yì tiān.) - Ngủ một giấc, nghỉ ngơi xong, đón chào một ngày mới tinh.
Chữ 新 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
- HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
- HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Chúc mừng sinh nhật tiếng Trung: 生日快乐 & 8 câu chúc hay - Có nhắc tới chữ 新
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Có nhắc tới chữ 新
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK2
Luyện viết chữ 新 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
