Kai Hanzi

Cách viết chữ (tīng)

Hán-Việt:
Thính
Nghĩa:
nghe
Số nét:
7
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (tīng - Thính) nghĩa là “nghe”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 斤 (bộ Cân (cái rìu)). Viết 口 bên trái (3 nét), rồi 斤 bên phải (phẩy → phẩy → ngang → sổ). Mẹo: miệng nói, rìu khắc vào tai.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(tīng - nghe)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 听

  • - bộ Khẩu (miệng): cái miệng

    Cách nhớ: ô vuông như cái miệng

  • - bộ Cân (cái rìu): cái rìu; cân nặng

    Cách nhớ: lưỡi rìu có cán cầm

Mẹo nhớ chữ

Lời từ miệng (口) phát ra, sắc như rìu (斤) khắc vào tai → 'nghe' rõ = 听.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • tīng - nghe

    听张先生说,您是坐飞机来的。 (Tīng Zhāng xiānsheng shuō, nín shì zuò fēijī lái de.) - Nghe ông Trương nói, ngài đến bằng máy bay.

  • 打听 dǎtīng - hỏi thăm, dò hỏi

    他打听到那个有钱人家需要干活儿的人。 (Tā dǎtīng dào nàge yǒuqián rénjiā xūyào gànhuór de rén.) - Anh ấy hỏi thăm được nhà giàu kia cần người làm việc.

  • 探听 tàntīng - dò hỏi, thăm dò, nghe ngóng

    他深入敌区探听敌情,非常危险。 (Tā shēnrù díqū tàntīng díqíng, fēicháng wēixiǎn.) - Anh ấy thâm nhập vùng địch dò la tình hình địch, vô cùng nguy hiểm.

  • 倾听 qīngtīng - lắng nghe (chăm chú, nghiêng tai lắng nghe)

    了解别人最好的方式就是倾听。 (Liǎojiě biéren zuì hǎo de fāngshì jiùshì qīngtīng.) - Cách tốt nhất để hiểu người khác chính là lắng nghe.

  • 听见 tīngjiàn - nghe thấy

    我听见有人唱歌。 (Wǒ tīngjiàn yǒu rén chàng gē.) - Tôi nghe thấy có người đang hát.

  • 好听 hǎotīng - hay (nghe hay)

    这个名字很好听。 (Zhège míngzi hěn hǎotīng.) - Cái tên này nghe rất hay.

  • tīng - nghe

    听张先生说,您是坐飞机来的。 (Tīng Zhāng xiānsheng shuō, nín shì zuò fēijī lái de.) - Nghe ông Trương nói, ngài đến bằng máy bay.

  • 听说 tīngshuō - nghe nói, nghe kể rằng

    听说你要搬家? (Tīngshuō nǐ yào bānjiā?) - Nghe nói bạn sắp chuyển nhà à?

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
  • HSK 6 - Bài 23: Chuyện ngàn năm trước, vì sao còn vang?
  • HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan