Kai Hanzi

Cách viết chữ (jīn)

Hán-Việt:
Cân
Nghĩa:
cân (nửa kg); cái rìu
Số nét:
4
Cấp:
HSK 2

Chữ (jīn - Cân) nghĩa là “cân (nửa kg); cái rìu”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 斤 (bộ Cân (cái rìu)). Viết phẩy → phẩy → ngang → sổ. Đúng 4 nét. Mẹo: lưỡi rìu nghiêng trên, cán sổ thẳng xuống.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(jīn - cân (nửa kg); cái rìu)

Nét 1/4

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Chữ 斤 là chữ độc thể

Chữ không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.

  • - bộ Cân (cái rìu): cái rìu; cân nặng

    Cách nhớ: lưỡi rìu có cán cầm

Mẹo nhớ chữ

Hình cái rìu (斤) bổ củi - xưa cân vật bằng rìu nên thành đơn vị 'cân' = 斤.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 公斤 gōngjīn - ki-lô-gam (kg)

    我现在七十公斤了。 (Wǒ xiànzài qīshí gōngjīn le.) - Bây giờ tôi nặng bảy mươi ki-lô-gam rồi.

  • 公斤 gōngjīn - kilôgam, kí

    这个箱子有十公斤。 (Zhège xiāngzi yǒu shí gōngjīn.) - Cái thùng này nặng mười kí.

  • jīn - cân (đơn vị nửa ki-lô-gam)

    我买了三斤水果。 (Wǒ mǎile sān jīn shuǐguǒ.) - Tôi mua ba cân hoa quả.

  • 公斤 gōngjīn - ki-lô-gam (kg)

    我现在七十公斤了。 (Wǒ xiànzài qīshí gōngjīn le.) - Bây giờ tôi nặng bảy mươi ki-lô-gam rồi.

  • jīn - cân (đơn vị nửa ki-lô-gam)

    我买了三斤水果。 (Wǒ mǎile sān jīn shuǐguǒ.) - Tôi mua ba cân hoa quả.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan