Kai Hanzi

Cách viết chữ (shù)

Hán-Việt:
Số
Nghĩa:
số; đếm
Số nét:
13
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (shù - Số) nghĩa là “số; đếm”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 娄 (chữ Lâu), 攵 (bộ Phộc (cầm gậy đánh)). Viết 娄 bên trái (米 trên, 女 dưới), rồi 攵 bên phải. Mẹo: đếm gạo bên trái, cây gõ nhịp bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(shù - số; đếm)

Nét 1/13

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 数

  • - chữ Lâu: chồng chất, liên tiếp

    Cách nhớ: 米 (gạo) trên 女 (nữ) → bó lúa chất lên

  • - bộ Phộc (cầm gậy đánh): tay cầm que

    Cách nhớ: bàn tay khua que bên phải

Mẹo nhớ chữ

Người nữ (女) cầm que (攵) gõ đếm từng hạt gạo (米) → 'đếm số' = 数.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 数学 shùxué - toán học

    数学比历史难多了。 (Shùxué bǐ lìshǐ nán duō le.) - Toán khó hơn lịch sử nhiều.

  • 数字 shùzì - con số, chữ số

    他用数字来说明。 (Tā yòng shùzì lái shuōmíng.) - Ông ấy dùng con số để giải thích.

  • 数量 shùliàng - số lượng

    可以减少塑料袋的使用数量。 (Kěyǐ jiǎnshǎo sùliàodài de shǐyòng shùliàng.) - Có thể giảm số lượng túi ni-lông sử dụng.

  • 无数 wúshù - vô số, không đếm xuể

    无数青少年都喜欢这种连环画。 (Wúshù qīngshàonián dōu xǐhuan zhè zhǒng liánhuánhuà.) - Vô số thanh thiếu niên đều thích loại truyện tranh này.

  • 数据 shùjù - số liệu, dữ liệu

    这份报告里的数据很可靠。 (Zhè fèn bàogào lǐ de shùjù hěn kěkào.) - Số liệu trong bản báo cáo này rất đáng tin cậy.

  • 数额 shù'é - con số, định mức (tiền)

    国际贷款的数额往往很大。 (Guójì dàikuǎn de shù'é wǎngwǎng hěn dà.) - Số tiền vay quốc tế thường rất lớn.

  • 算数 suànshù - giữ lời, có giá trị, tính là thật (lời nói đáng tin)

    你既然答应他了,就要说话算数。 (Nǐ jìrán dāyìng tā le, jiù yào shuōhuà suànshù.) - Bạn đã hứa với anh ấy thì phải giữ lời.

  • 指数 zhǐshù - chỉ số

    生活在这座城市的人,幸福指数居全国最高。 (Shēnghuó zài zhè zuò chéngshì de rén, xìngfú zhǐshù jū quánguó zuìgāo.) - Người sống ở thành phố này có chỉ số hạnh phúc cao nhất cả nước.

  • 数据 shùjù - số liệu, dữ liệu

    这些数据都是账房统计出来的。 (Zhèxiē shùjù dōu shì zhàngfáng tǒngjì chūlái de.) - Những số liệu này đều do ông quản sổ thống kê ra.

  • 数学 shùxué - toán học

    数学比历史难多了。 (Shùxué bǐ lìshǐ nán duō le.) - Toán khó hơn lịch sử nhiều.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
  • HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
  • HSK 6 - Bài 22: Cơ thể mình, còn bao điều ta chưa biết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan