Kai Hanzi

Cách viết chữ (fàng)

Hán-Việt:
Phóng
Nghĩa:
đặt để; thả; phát ra
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3

Chữ (fàng - Phóng) nghĩa là “đặt để; thả; phát ra”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 方 (bộ Phương (vuông)), 攵 (bộ Phộc (cầm gậy đánh)). Viết 方 bên trái, rồi 攵 bên phải. Mẹo: cờ trái, tay vung phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(fàng - đặt để; thả; phát ra)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 放

  • - bộ Phương (vuông): vuông; hướng

    Cách nhớ: một góc thước vuông có tay cầm chìa ra

  • - bộ Phộc (cầm gậy đánh): tay cầm que

    Cách nhớ: bàn tay khua que bên phải

Mẹo nhớ chữ

Một tay giương cờ (方), tay kia vung que (攵) ra hiệu → 'thả ra, đặt xuống' = 放.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • fàng - đặt, để; thả ra; nghỉ (học)

    请把书放在桌子上。 (Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.) - Xin để quyển sách lên bàn.

  • 放心 fàngxīn - yên tâm, an tâm

    你放心,我一定不会迟到。 (Nǐ fàngxīn, wǒ yídìng bú huì chídào.) - Bạn yên tâm, tôi nhất định sẽ không đến muộn.

  • 放弃 fàngqì - từ bỏ, buông bỏ

    我本来已经打算放弃了。 (Wǒ běnlái yǐjīng dǎsuàn fàngqì le.) - Vốn dĩ tôi đã định từ bỏ rồi.

  • 放松 fàngsōng - thư giãn, buông lỏng

    周末在家好好放松一下。 (Zhōumò zài jiā hǎohǎo fàngsōng yíxià.) - Cuối tuần ở nhà thư giãn một chút.

  • 放暑假 fàng shǔjià - nghỉ hè

    马上就要放暑假了,你有什么安排吗? (Mǎshàng jiù yào fàng shǔjià le, nǐ yǒu shénme ānpái ma?) - Sắp nghỉ hè rồi, cậu có dự định gì không?

  • 释放 shìfàng - giải phóng, thả ra

    叶子不停地向空气中释放水汽。 (Yèzi bùtíng de xiàng kōngqì zhōng shìfàng shuǐqì.) - Lá không ngừng giải phóng hơi nước vào không khí.

  • 开放 kāifàng - mở cửa, cởi mở; (hoa) nở

    公园对游客免费开放。 (Gōngyuán duì yóukè miǎnfèi kāifàng.) - Công viên mở cửa miễn phí cho du khách.

  • 播放 bōfàng - phát (nhạc, video), trình chiếu

    他们第一次向公众播放了短片。 (Tāmen dì-yī cì xiàng gōngzhòng bōfàng le duǎnpiàn.) - Họ lần đầu tiên chiếu đoạn phim ngắn cho công chúng.

  • 放纵 fàngzòng - buông thả, nuông chiều, phóng túng

    家长不应该过分放纵孩子。 (Jiāzhǎng bù yīnggāi guòfèn fàngzòng háizi.) - Phụ huynh không nên quá nuông chiều con cái.

  • 解放 jiěfàng - giải phóng, giải thoát

    我们要进一步解放思想,改变观念。 (Wǒmen yào jìn yí bù jiěfàng sīxiǎng, gǎibiàn guānniàn.) - Chúng ta cần giải phóng tư tưởng hơn nữa, thay đổi quan niệm.

  • 释放 shìfàng - thả ra, giải phóng

    该厂不断释放出有害物质,严重污染了周围的环境。 (Gāi chǎng búduàn shìfàng chū yǒuhài wùzhì, yánzhòng wūrǎnle zhōuwéi de huánjìng.) - Nhà máy đó liên tục thải ra chất độc hại, gây ô nhiễm nghiêm trọng môi trường xung quanh.

  • 放射 fàngshè - phóng ra, bức xạ, tỏa ra

    月儿开始放射银色的光辉。 (Yuè'ér kāishǐ fàngshè yínsè de guānghuī.) - Vầng trăng bắt đầu tỏa ra ánh sáng bạc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
  • HSK 3 - Bài 20: Bí mật con dấu hình hạc là của ai?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan