Cách viết chữ 房 (fáng)
- Hán-Việt:
- Phòng
- Nghĩa:
- phòng, nhà
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 房 (fáng - Phòng) nghĩa là “phòng, nhà”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 户 (bộ Hộ (cửa một cánh)), 方 (bộ Phương (vuông)). Viết 户 trên (chấm → ngang → phẩy → ngang-gập-móc), rồi 方 dưới. Mẹo: cánh cửa trên, gian vuông dưới.
Thứ tự viết chữ 房 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 房 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(fáng - phòng, nhà)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 房
户 - bộ Hộ (cửa một cánh): cánh cửa, hộ gia đình
Cách nhớ: chấm trên rồi cánh cửa một bên
方 - bộ Phương (vuông): vuông; hướng
Cách nhớ: một góc thước vuông có tay cầm chìa ra
Mẹo nhớ chữ 房
Một cánh cửa (户) mở ra một góc vuông (方) khép kín → đó là 'căn phòng' = 房.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 房
房间 fángjiān - phòng, căn phòng
旁边那个小的房间是我女儿的。 (Pángbiān nàge xiǎo de fángjiān shì wǒ nǚ'ér de.) - Căn phòng nhỏ bên cạnh kia là của con gái tôi.
厨房 chúfáng - nhà bếp
广告上说房子厨房很大。 (Guǎnggào shàng shuō fángzi chúfáng hěn dà.) - Quảng cáo nói nhà có bếp rất rộng.
房东 fángdōng - chủ nhà (cho thuê)
他就记下了房东的手机号码。 (Tā jiù jì xiàle fángdōng de shǒujī hàomǎ.) - Anh ấy liền ghi lại số điện thoại của chủ nhà.
厢房 xiāngfáng - nhà ngang, gian nhà bên
院子两边是东西厢房。 (Yuànzi liǎngbiān shì dōngxī xiāngfáng.) - Hai bên sân là nhà ngang đông và tây.
房间 fángjiān - phòng, căn phòng
这个房间很干净。 (Zhège fángjiān hěn gānjìng.) - Căn phòng này rất sạch sẽ.
房租 fángzū - tiền thuê nhà
房租一个月三千块。 (Fángzū yí ge yuè sānqiān kuài.) - Tiền thuê nhà một tháng ba nghìn đồng.
退房 tuìfáng - trả phòng, check-out
我们明天中午退房。 (Wǒmen míngtiān zhōngwǔ tuìfáng.) - Chúng tôi trưa mai trả phòng.
房间 fángjiān - phòng, căn phòng
旁边那个小的房间是我女儿的。 (Pángbiān nàge xiǎo de fángjiān shì wǒ nǚ'ér de.) - Căn phòng nhỏ bên cạnh kia là của con gái tôi.
房子 fángzi - ngôi nhà, căn nhà
他们买了一个新房子。 (Tāmen mǎile yí ge xīn fángzi.) - Họ mua một căn nhà mới.
房子 fángzi - ngôi nhà, căn nhà
他们买了一个新房子。 (Tāmen mǎile yí ge xīn fángzi.) - Họ mua một căn nhà mới.
Chữ 房 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 房
- Pinyin thanh điệu: hướng dẫn phát âm cho người mới - Nói về bộ 方 (bộ Phương (vuông))
- Giản thể phồn thể: khác gì nhau, nên học cái nào trước? - Nói về bộ 方 (bộ Phương (vuông))
Luyện viết chữ 房 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
