Cách viết chữ 户 (hù)
- Hán-Việt:
- Hộ
- Nghĩa:
- cửa; hộ (gia đình, tài khoản)
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 户 (hù - Hộ) nghĩa là “cửa; hộ (gia đình, tài khoản)”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 户 (bộ Hộ (cửa một cánh)). Viết nét chấm trên, nét ngang, rồi nét phẩy và sổ như cánh cửa.
Thứ tự viết chữ 户 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 户 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(hù - cửa; hộ (gia đình, tài khoản))
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Chữ 户 là chữ độc thể
Chữ 户 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.
户 - bộ Hộ (cửa một cánh): cánh cửa, hộ gia đình
Cách nhớ: chấm trên rồi cánh cửa một bên
Mẹo nhớ chữ 户
Hình một cánh cửa đơn - một nhà một hộ có một cửa → 'hộ, nhà'. Ngày nay còn nghĩa 'tài khoản' (账户).
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 户
窗户 chuānghu - cửa sổ
最好经常打开窗户换换空气。 (Zuìhǎo jīngcháng dǎkāi chuānghu huànhuan kōngqì.) - Tốt nhất nên thường mở cửa sổ cho thoáng khí.
用户 yònghù - người dùng, khách hàng (đăng ký dịch vụ)
微信在海外注册用户已经超过七千万了。 (Wēixìn zài hǎiwài zhùcè yònghù yǐjīng chāoguò qī qiān wàn le.) - Số người dùng đăng ký WeChat ở nước ngoài đã vượt quá bảy mươi triệu.
用户 yònghù - người dùng, khách hàng (sử dụng)
企业生命之树的土壤是用户。 (Qǐyè shēngmìng zhī shù de tǔrǎng shì yònghù.) - Đất nuôi cây sinh mệnh của doanh nghiệp chính là người dùng.
客户 kèhù - khách hàng, khách
争取一个客户不容易,失去一个客户很简单。 (Zhēngqǔ yí ge kèhù bù róngyì, shīqù yí ge kèhù hěn jiǎndān.) - Giành được một khách hàng không dễ, nhưng mất một khách hàng thì rất đơn giản.
家喻户晓 jiāyù-hùxiǎo - nhà nhà đều biết, ai cũng biết
他在中国是一位家喻户晓的大明星。 (Tā zài Zhōngguó shì yí wèi jiāyù-hùxiǎo de dà míngxīng.) - Anh ấy là một ngôi sao lớn mà ở Trung Quốc ai ai cũng biết.
账户 zhànghù - tài khoản
我想开一个账户。 (Wǒ xiǎng kāi yí ge zhànghù.) - Tôi muốn mở một tài khoản.
客户 kèhù - khách hàng
这位是我们的老客户,请多关照。 (Zhè wèi shì wǒmen de lǎo kèhù, qǐng duō guānzhào.) - Vị này là khách hàng lâu năm của chúng ta, xin chăm sóc chu đáo.
Chữ 户 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
- HSK 6 - Bài 12: Vì con thú hoang, ai dám lên tiếng?
- HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Quy tắc thứ tự nét áp dụng cho mọi chữ
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Hiểu bộ thủ để nhớ chữ theo cụm
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nhận mặt các nét cấu thành
Luyện viết chữ 户 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
