Cách viết chữ 故 (gù)
- Hán-Việt:
- Cố
- Nghĩa:
- cũ, xưa; cớ sự
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 故 (gù - Cố) nghĩa là “cũ, xưa; cớ sự”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 古 (chữ Cổ (xưa)), 攵 (bộ Phộc (cầm gậy đánh)). Viết 古 bên trái (十 → 口), rồi 攵 bên phải (phẩy → ngang → phẩy → mác). Mẹo: chuyện xưa bên trái, que nhắc bên phải.
Thứ tự viết chữ 故 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 故 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(gù - cũ, xưa; cớ sự)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 故
古 - chữ Cổ (xưa): cũ, xưa
Cách nhớ: 十 trên 口 - mười đời truyền miệng
攵 - bộ Phộc (cầm gậy đánh): tay cầm que
Cách nhớ: bàn tay khua que bên phải
Mẹo nhớ chữ 故
Lấy chuyện xưa (古) ra mà gõ nhắc (攵) lại → cái 'cớ, chuyện cũ' = 故.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 故
故事 gùshì - câu chuyện
你给大家讲一个故事吧。 (Nǐ gěi dàjiā jiǎng yí ge gùshì ba.) - Bạn kể cho mọi người một câu chuyện đi.
故意 gùyì - cố ý, cố tình
会通过故意敲打来引起父母的注意。 (Huì tōngguò gùyì qiāodǎ lái yǐnqǐ fùmǔ de zhùyì.) - Sẽ cố ý gõ đập để gây sự chú ý của cha mẹ.
事故 shìgù - tai nạn, sự cố
爸爸安全行车两万公里,没有发生过交通事故。 (Bàba ānquán xíngchē liǎng wàn gōnglǐ, méiyǒu fāshēng guò jiāotōng shìgù.) - Bố lái xe an toàn hai vạn cây số, chưa hề xảy ra tai nạn giao thông.
故障 gùzhàng - sự cố, trục trặc, hỏng hóc
这台机器很容易出故障。 (Zhè tái jīqì hěn róngyì chū gùzhàng.) - Cỗ máy này rất dễ bị trục trặc.
变故 biàngù - biến cố, sự việc bất ngờ xảy ra
经历了许多的变故,他变得有些麻木。 (Jīnglì le xǔduō de biàngù, tā biàn de yǒuxiē mámù.) - Trải qua nhiều biến cố, anh ấy trở nên có phần chai sạn vô cảm.
缘故 yuángù - nguyên cớ, lý do, nguyên nhân
由于雷雨的缘故,飞机起飞的时间再次变更了。 (Yóuyú léiyǔ de yuángù, fēijī qǐfēi de shíjiān zàicì biàngēng le.) - Vì lý do mưa giông, giờ cất cánh của máy bay lại một lần nữa bị thay đổi.
故事 gùshi - câu chuyện
每个老品牌背后都有一个故事。 (Měi ge lǎo pǐnpái bèihòu dōu yǒu yí ge gùshi.) - Đằng sau mỗi thương hiệu lâu đời đều có một câu chuyện.
故事 gùshì - câu chuyện
你给大家讲一个故事吧。 (Nǐ gěi dàjiā jiǎng yí ge gùshì ba.) - Bạn kể cho mọi người một câu chuyện đi.
Chữ 故 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
- HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
- HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?
- HSK 6 - Bài 29: Cơ thể đang lên tiếng, ta có chịu nghe?
- HSK 6 - Bài 40: Cá chép vượt vũ môn - ai sẽ hoá rồng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 攵 (bộ Phộc (cầm gậy đánh))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 故 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
