Kai Hanzi

Cách viết chữ (shōu)

Hán-Việt:
Thu
Nghĩa:
thu, nhận, gom
Số nét:
6
Cấp:
HSK 4

Chữ (shōu - Thu) nghĩa là “thu, nhận, gom”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 丩 (bộ Cù (vướng nhau)), 攵 (bộ Phộc (cầm gậy đánh)). 丩 (sổ và gập-móc) bên trái, 攵 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(shōu - thu, nhận, gom)

Nét 1/6

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 收

  • - bộ Cù (vướng nhau): mối dây quấn

    Cách nhớ: mối dây thắt bên trái

  • - bộ Phộc (cầm gậy đánh): tay cầm que

    Cách nhớ: bàn tay khua que bên phải

Mẹo nhớ chữ

Tay cầm que (攵) gom mối dây vương (丩) lại → thu về, nhận = 收.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 收入 shōurù - thu nhập

    这份工作的收入不错。 (Zhè fèn gōngzuò de shōurù búcuò.) - Thu nhập của công việc này khá tốt.

  • 收拾 shōushi - thu dọn, xếp dọn

    我会收拾好行李。 (Wǒ huì shōushi hǎo xíngli.) - Tôi sẽ thu xếp hành lý gọn gàng.

  • shōu - nhận, thu, thu nhận

    远处的朋友很快就能收到。 (Yuǎnchù de péngyǒu hěn kuài jiù néng shōudào.) - Người bạn ở nơi xa rất nhanh là nhận được.

  • 吸收 xīshōu - hấp thụ, hút vào

    把树根吸收的水分抽了上来。 (Bǎ shùgēn xīshōu de shuǐfèn chōu le shànglái.) - Hút nước mà rễ cây hấp thụ lên trên.

  • 收集 shōují - thu thập, sưu tầm

    他花了多年时间收集邮票。 (Tā huāle duō nián shíjiān shōují yóupiào.) - Anh ấy đã bỏ ra nhiều năm để sưu tầm tem.

  • 收获 shōuhuò - thu hoạch; kết quả thu được

    这次旅行我收获很大。 (Zhè cì lǚxíng wǒ shōuhuò hěn dà.) - Chuyến đi lần này tôi thu hoạch được rất nhiều.

  • 收藏 shōucáng - sưu tầm, cất giữ

    什么样的小人书成了收藏品? (Shénme yàng de xiǎorénshū chéng le shōucángpǐn?) - Loại truyện tranh nào đã trở thành đồ sưu tầm?

  • 收藏 shōucáng - sưu tầm, cất giữ

    他的爱好是收藏邮票。 (Tā de àihào shì shōucáng yóupiào.) - Sở thích của anh ấy là sưu tầm tem.

  • 收缩 shōusuō - co lại, thu lại, co rút

    含羞草一受刺激,叶子就收缩起来。 (Hánxiūcǎo yí shòu cìjī, yèzi jiù shōusuō qǐlái.) - Cây trinh nữ vừa bị kích thích là lá liền co lại.

  • 丰收 fēngshōu - được mùa, bội thu

    这几年风调雨顺,农业连年丰收。 (Zhè jǐ nián fēngtiáo-yǔshùn, nóngyè liánnián fēngshōu.) - Mấy năm nay mưa thuận gió hòa, nông nghiệp liên tiếp được mùa.

  • 招收 zhāoshōu - tuyển, chiêu sinh (nhận vào)

    今年军队招收了很多应届毕业生。 (Jīnnián jūnduì zhāoshōu le hěn duō yīngjiè bìyèshēng.) - Năm nay quân đội tuyển rất nhiều sinh viên mới tốt nghiệp.

  • 收益 shōuyì - lợi nhuận, thu lợi, lợi tức

    理财产品的收益越大,风险就越高。 (Lǐcái chǎnpǐn de shōuyì yuè dà, fēngxiǎn jiù yuè gāo.) - Lợi nhuận của sản phẩm tài chính càng lớn thì rủi ro càng cao.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan