Cách viết chữ 据 (jù)
- Hán-Việt:
- Cứ
- Nghĩa:
- dựa vào, căn cứ; chiếm
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 據
Chữ 据 (jù - Cứ) nghĩa là “dựa vào, căn cứ; chiếm”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 居 (chữ Cư (ở, chỗ đứng)). Viết 扌 bên trái (ngang → sổ-móc → hất), rồi 居 bên phải (尸 che 古). Mẹo: tay nắm lấy chỗ đứng.
Thứ tự viết chữ 据 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 据 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jù - dựa vào, căn cứ; chiếm)
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 据
扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay
Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手
居 - chữ Cư (ở, chỗ đứng): chỗ ở, vị trí
Cách nhớ: 尸 che 古 - nơi an cư
Mẹo nhớ chữ 据
Tay (扌) bám chắc lấy chỗ đứng (居) làm điểm tựa → 'dựa vào, căn cứ' = 据.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 据
根据 gēnjù - căn cứ, dựa theo
根据天气选择衣服。 (Gēnjù tiānqì xuǎnzé yīfu.) - Dựa theo thời tiết mà chọn quần áo.
据说 jùshuō - nghe nói, theo lời kể
据说他是一位很有名的导演。 (Jùshuō tā shì yí wèi hěn yǒumíng de dǎoyǎn.) - Nghe nói anh ấy là một đạo diễn rất nổi tiếng.
数据 shùjù - số liệu, dữ liệu
这份报告里的数据很可靠。 (Zhè fèn bàogào lǐ de shùjù hěn kěkào.) - Số liệu trong bản báo cáo này rất đáng tin cậy.
证据 zhèngjù - chứng cứ, bằng chứng
你说这话有什么证据吗? (Nǐ shuō zhè huà yǒu shénme zhèngjù ma?) - Bạn nói thế có chứng cứ gì không?
依据 yījù - căn cứ vào, dựa theo; căn cứ
老师依据反映的情况,着手处理问题。 (Lǎoshī yījù fǎnyìng de qíngkuàng, zhuóshǒu chǔlǐ wèntí.) - Thầy giáo căn cứ vào tình hình được phản ánh, bắt tay xử lý vấn đề.
据悉 jùxī - theo tin được biết, được biết rằng
据悉,台风已经进入到福建地区了。 (Jùxī, táifēng yǐjīng jìnrù dào Fújiàn dìqū le.) - Được biết, bão đã tiến vào khu vực Phúc Kiến.
占据 zhànjù - chiếm giữ, chiếm cứ
我们公司希望占据加拿大市场。 (Wǒmen gōngsī xīwàng zhànjù Jiānádà shìchǎng.) - Công ty chúng tôi mong chiếm lĩnh thị trường Canada.
收据 shōujù - biên nhận
请给我开一张收据。 (Qǐng gěi wǒ kāi yì zhāng shōujù.) - Xin viết cho tôi một tờ biên nhận.
数据 shùjù - số liệu, dữ liệu
这些数据都是账房统计出来的。 (Zhèxiē shùjù dōu shì zhàngfáng tǒngjì chūlái de.) - Những số liệu này đều do ông quản sổ thống kê ra.
根据 gēnjù - căn cứ, dựa theo
根据天气选择衣服。 (Gēnjù tiānqì xuǎnzé yīfu.) - Dựa theo thời tiết mà chọn quần áo.
据 jù - theo, căn cứ (据说 = nghe nói)
据说这里的鱼很好吃。 (Jùshuō zhèlǐ de yú hěn hǎochī.) - Nghe nói cá ở đây ngon lắm.
Chữ 据 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?
- HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
- HSK 5 - Bài 24: Tranh trừu tượng: rốt cuộc đẹp hay không?
- HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
- HSK 6 - Bài 15: Đáy biển sâu giấu điều gì lạ lùng?
- HSK 6 - Bài 36: Một bức tranh, gửi được mấy nỗi lòng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
Luyện viết chữ 据 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
