Cách viết chữ 挤 (jǐ)
- Hán-Việt:
- Tễ
- Nghĩa:
- chen lấn; ép, nặn ra
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 5
- Phồn thể:
- 擠
Chữ 挤 (jǐ - Tễ) nghĩa là “chen lấn; ép, nặn ra”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 齐 (chữ Tề (đều, ngang)). Viết 扌 bên trái, rồi 齐 bên phải. Mẹo: tay ép cho đều khít.
Thứ tự viết chữ 挤 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 挤 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(jǐ - chen lấn; ép, nặn ra)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 挤
扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay
Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手
齐 - chữ Tề (đều, ngang): ngay ngắn, đều nhau
Cách nhớ: 文 trên hai nét - bằng phẳng đều
Mẹo nhớ chữ 挤
Lấy tay (扌) dồn mọi thứ cho sát đều (齐) → 'chen, ép' = 挤.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 挤
拥挤 yōngjǐ - chen chúc, đông đúc, chật chội
上下班时间地铁特别拥挤。 (Shàngxiàbān shíjiān dìtiě tèbié yōngjǐ.) - Giờ đi làm và tan tầm, tàu điện ngầm rất đông đúc.
挤 jǐ - chen, chen lấn; ép, nặn
很多朋友建议他把对手挤垮。 (Hěn duō péngyǒu jiànyì tā bǎ duìshǒu jǐkuǎ.) - Nhiều bạn bè khuyên anh ấy chèn ép cho đối thủ sụp đổ.
Chữ 挤 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
- HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
Luyện viết chữ 挤 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
