Kai Hanzi

Cách viết chữ (chí)

Hán-Việt:
Trì
Nghĩa:
cầm, nắm giữ
Số nét:
9
Cấp:
HSK 4

Chữ (chí - Trì) nghĩa là “cầm, nắm giữ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 寺 (chữ Tự (chùa)). Viết 扌 bên trái (ngang → sổ-móc → hất), rồi 寺 bên phải (土 trên, 寸 dưới). Mẹo: tay giữ chặt như giữ chùa.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(chí - cầm, nắm giữ)

Nét 1/9

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 持

  • - bộ Thủ (tay): bàn tay

    Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手

  • - chữ Tự (chùa): ngôi chùa, nơi giữ gìn

    Cách nhớ: 土 trên 寸 - đất và bàn tay

Mẹo nhớ chữ

Bàn tay (扌) nắm giữ như chùa (寺) gìn giữ hương khói → 'cầm giữ' = 持.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 坚持 jiānchí - kiên trì, giữ vững

    要想减肥成功,只能坚持。 (Yào xiǎng jiǎnféi chénggōng, zhǐ néng jiānchí.) - Muốn giảm cân thành công thì chỉ có kiên trì.

  • 支持 zhīchí - ủng hộ, hậu thuẫn

    为了感谢大家的支持,书店举行活动。 (Wèile gǎnxiè dàjiā de zhīchí, shūdiàn jǔxíng huódòng.) - Để cảm ơn sự ủng hộ của mọi người, nhà sách tổ chức sự kiện.

  • 主持 zhǔchí - chủ trì, dẫn chương trình

    今晚的晚会由她来主持。 (Jīnwǎn de wǎnhuì yóu tā lái zhǔchí.) - Buổi dạ hội tối nay do cô ấy dẫn chương trình.

  • 持续 chíxù - kéo dài, tiếp diễn liên tục

    这场雨持续下了两个多小时。 (Zhè chǎng yǔ chíxù xià le liǎng ge duō xiǎoshí.) - Trận mưa này kéo dài hơn hai tiếng đồng hồ.

  • 维持 wéichí - duy trì, giữ gìn

    我要维持这种生态平衡。 (Wǒ yào wéichí zhè zhǒng shēngtài pínghéng.) - Tôi muốn duy trì kiểu cân bằng sinh thái này.

  • 持久 chíjiǔ - bền lâu, lâu dài, dai dẳng

    没有比读书更好的娱乐更持久的满足了。 (Méiyǒu bǐ dúshū gèng hǎo de yúlè gèng chíjiǔ de mǎnzú le.) - Không có thú vui nào hay hơn đọc sách, cũng không có sự thỏa mãn nào bền lâu hơn thế.

  • 维持 wéichí - duy trì, giữ gìn

    动物又靠植物维持生命。 (Dòngwù yòu kào zhíwù wéichí shēngmìng.) - Động vật lại nhờ thực vật để duy trì sự sống.

  • 支持 zhīchí - ủng hộ, hỗ trợ

    我们会支持你们做广告。 (Wǒmen huì zhīchí nǐmen zuò guǎnggào.) - Chúng tôi sẽ hỗ trợ các vị làm quảng cáo.

  • 坚持 jiānchí - kiên trì, giữ vững (lập trường)

    在质量标准上,我们必须坚持原则。 (Zài zhìliàng biāozhǔn shàng, wǒmen bìxū jiānchí yuánzé.) - Về tiêu chuẩn chất lượng, chúng tôi phải giữ vững nguyên tắc.

  • 坚持 jiānchí - kiên trì, giữ vững

    要想减肥成功,只能坚持。 (Yào xiǎng jiǎnféi chénggōng, zhǐ néng jiānchí.) - Muốn giảm cân thành công thì chỉ có kiên trì.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 28: Nuôi một đối thủ, được một bạn hiền
  • HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan