Kai Hanzi

Cách viết chữ 拾 (shí)

Hán-Việt:
Thập
Nghĩa:
nhặt; (shi) dọn
Số nét:
9
Cấp:
HSK 4

Chữ 拾 (shí - Thập) nghĩa là “nhặt; (shi) dọn”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 合 (chữ Hợp (vừa khớp)). Viết 扌 bên trái, rồi 合 bên phải. Mẹo: tay nhặt gom đồ lại.

Thứ tự viết chữ 拾 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Viết thử chữ 拾 ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(shí - nhặt; (shi) dọn)

Nét 1/9

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 拾

  • 扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay

    Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手

  • 合 - chữ Hợp (vừa khớp): hợp lại, khớp

    Cách nhớ: nắp (亼) đậy khít miệng (口)

Mẹo nhớ chữ 拾

Tay (扌) gom hợp (合) đồ vương vãi → 'nhặt, dọn' = 拾.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 拾

  • 收拾 shōushi - thu dọn, xếp dọn

    我会收拾好行李。 (Wǒ huì shōushi hǎo xíngli.) - Tôi sẽ thu xếp hành lý gọn gàng.

Chữ 拾 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 拾 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan