Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Trạch
Nghĩa:
lựa, chọn lọc
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ ( - Trạch) nghĩa là “lựa, chọn lọc”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 𠬤 (phần phải chữ Trạch). Viết 扌 bên trái (ngang → sổ-móc → hất), rồi phần phải (又 trên các ngang). Mẹo: hai tay cùng nhặt cùng chọn.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - lựa, chọn lọc)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 择

  • - bộ Thủ (tay): bàn tay

    Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手

  • 𠬤 - phần phải chữ Trạch: biến thể bên phải 泽/择/释

    Cách nhớ: tay 又 đỡ cây măng nhọn

Mẹo nhớ chữ

Tay này (扌) phối tay kia (又) nhặt nhạnh, cân nhắc → 'lựa, chọn lọc' = 择.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 选择 xuǎnzé - lựa chọn, chọn

    你可以选择喜欢的颜色。 (Nǐ kěyǐ xuǎnzé xǐhuan de yánsè.) - Bạn có thể chọn màu mình thích.

  • 不择手段 bùzé-shǒuduàn - không từ thủ đoạn nào, bất chấp mọi cách (để đạt mục đích)

    有些人为了达到目的经常不择手段。 (Yǒuxiē rén wèile dádào mùdì jīngcháng bùzé-shǒuduàn.) - Có những người để đạt mục đích thường không từ thủ đoạn nào.

  • 选择 xuǎnzé - lựa chọn, chọn

    你可以选择喜欢的颜色。 (Nǐ kěyǐ xuǎnzé xǐhuan de yánsè.) - Bạn có thể chọn màu mình thích.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 6 - Bài 18: Truyền thuyết xưa, là thật hay người bịa?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan