Cách viết chữ (cháng)

Hán-Việt:
Thường
Nghĩa:
thường, hằng; bình thường
Số nét:
11
Cấp:
HSK 2

Chữ (cháng - Thường) nghĩa là “thường, hằng; bình thường”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 尚 (chữ Thượng (chuộng)), 巾 (bộ Cân (khăn vải)). Viết 尚 trên trước (丷 → 冖 → 口), rồi 巾 ở đáy (sổ → gập → sổ giữa). Mẹo: chuộng trên, khăn dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Thượng (chuộng): chuộng; còn

    Cách nhớ: 小 trên 冋 - mái cao có ô cửa

  • - bộ Cân (khăn vải): khăn, vải

    Cách nhớ: tấm khăn vắt trên sào, hai bên buông xuống

Mẹo nhớ chữ

Tấm khăn (巾) treo cao (尚) ngày nào cũng thấy → 'thường xuyên' = 常.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 经常 jīngcháng - thường xuyên, thường

    你经常游泳吗? (Nǐ jīngcháng yóuyǒng ma?) - Bạn có thường xuyên đi bơi không?

  • 非常 fēicháng - vô cùng, rất, phi thường

    你的汉语非常好。 (Nǐ de Hànyǔ fēicháng hǎo.) - Tiếng Trung của bạn vô cùng giỏi.

  • 经常 jīngcháng - thường xuyên, hay (làm gì)

    他经常不吃午饭。 (Tā jīngcháng bù chī wǔfàn.) - Anh ấy thường xuyên không ăn trưa.

  • 正常 zhèngcháng - bình thường, bình ổn

    这会影响他们之间的正常交流。 (Zhè huì yǐngxiǎng tāmen zhī jiān de zhèngcháng jiāoliú.) - Điều này sẽ ảnh hưởng đến giao tiếp bình thường giữa họ.

  • 家常 jiācháng - việc thường ngày trong nhà; chuyện phiếm

    我好想念妈妈做的家常菜。 (Wǒ hǎo xiǎngniàn māma zuò de jiācháng cài.) - Tôi rất nhớ những món ăn thường ngày mẹ nấu.

  • 常识 chángshí - kiến thức thông thường, thường thức

    我们都知道这样的常识--植物的根会吸收水分。 (Wǒmen dōu zhīdào zhèyàng de chángshí-zhíwù de gēn huì xīshōu shuǐfèn.) - Ai cũng biết điều thường thức này - rễ cây sẽ hút nước.

  • 日常 rìcháng - thường ngày, hằng ngày

    正房用于日常起居。 (Zhèngfáng yòngyú rìcháng qǐjū.) - Nhà chính dùng cho sinh hoạt thường ngày.

  • 照常 zhàocháng - như thường lệ, như bình thường

    虽然下起了小雨,比赛照常进行。 (Suīrán xià qǐ le xiǎo yǔ, bǐsài zhàocháng jìnxíng.) - Tuy có mưa nhỏ, trận đấu vẫn diễn ra như thường lệ.

  • 平常 píngcháng - bình thường; ngày thường

    他平常总是来得很早。 (Tā píngcháng zǒngshì lái de hěn zǎo.) - Ngày thường anh ấy luôn đến rất sớm.

  • 异常 yìcháng - đặc biệt, cực kỳ; bất thường

    在游乐场里,孩子们异常兴奋。 (Zài yóulèchǎng lǐ, háizimen yìcháng xīngfèn.) - Ở khu vui chơi, bọn trẻ phấn khích lạ thường.

  • 反常 fǎncháng - khác thường, bất thường

    地震前,动物的行为很反常。 (Dìzhèn qián, dòngwù de xíngwéi hěn fǎncháng.) - Trước động đất, hành vi của loài vật rất bất thường.

  • 知足常乐 zhīzú-chánglè - biết đủ thường vui (an phận thì hạnh phúc)

    知足常乐的人更容易获得幸福感。 (Zhīzú-chánglè de rén gèng róngyì huòdé xìngfúgǎn.) - Người biết đủ thường vui thì dễ có được cảm giác hạnh phúc hơn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
  • HSK 2 - Bài 12: Ai làm khéo hơn ai?
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan