Cách viết chữ 她 (tā)
- Hán-Việt:
- Tha
- Nghĩa:
- cô ấy (ngôi thứ ba, nữ)
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 她 (tā - Tha) nghĩa là “cô ấy (ngôi thứ ba, nữ)”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 女 (bộ Nữ (phụ nữ)), 也 (chữ Dã (cũng)). Viết 女 bên trái trước (phẩy-gập → phẩy → ngang), rồi 也 bên phải (ngang-gập-móc → sổ → sổ-cong-móc). Mẹo: người nữ bên trái, chỉ sang 'kia'.
Thứ tự viết chữ 她 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 她 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(tā - cô ấy (ngôi thứ ba, nữ))
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 她
女 - bộ Nữ (phụ nữ): người nữ
Cách nhớ: dáng người nữ ngồi khoanh tay
也 - chữ Dã (cũng): cũng, vậy
Cách nhớ: nét cong móc kéo dài như dòng nước
Mẹo nhớ chữ 她
Người nữ (女) được chỉ là 'kia ấy' (也) → ngôi thứ ba nữ 'cô ấy' = 她.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 她
她 tā - cô ấy, chị ấy, bà ấy
她是我的汉语老师。 (Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.) - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
她 tā - cô ấy, chị ấy, bà ấy
她是我的汉语老师。 (Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.) - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
她们 tāmen - họ (nhóm toàn nữ)
她们都是老师。 (Tāmen dōu shì lǎoshī.) - Họ đều là giáo viên.
Chữ 她 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 她
- Xin chào tiếng Trung: 你好, 您好 và cách viết chữ 好 - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (phụ nữ))
- Phát âm tiếng Trung: hướng dẫn A–Z cho người mới - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (phụ nữ))
Luyện viết chữ 她 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
