Cách viết chữ 姓 (xìng)
- Hán-Việt:
- Tính
- Nghĩa:
- họ (tên họ)
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 姓 (xìng - Tính) nghĩa là “họ (tên họ)”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 女 (bộ Nữ (người nữ)), 生 (bộ Sinh (sinh ra)). Viết bộ Nữ 女 bên trái trước, rồi 生 (sinh) bên phải.
Thứ tự viết chữ 姓 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 姓
女 - bộ Nữ (người nữ): phụ nữ, con gái
Cách nhớ: dáng người ngồi khoanh tay dịu dàng
生 - bộ Sinh (sinh ra): sinh sản, sống
Cách nhớ: mầm cây nhú lên khỏi mặt đất - sự sống nảy sinh
Mẹo nhớ chữ 姓
女 (người nữ / mẹ) sinh (生) ra con, con mang 'họ' theo dòng máu → 姓 = họ. Xưa họ truyền theo mẹ nên có bộ 女.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 姓
姓 xìng - họ; mang họ là
她姓王,二十八岁。 (Tā xìng Wáng, èrshíbā suì.) - Cô ấy họ Vương, hai mươi tám tuổi.
贵姓 guìxìng - quý danh, họ của ngài (cách hỏi họ lịch sự)
请问您贵姓? (Qǐngwèn nín guìxìng?) - Xin hỏi ngài họ gì ạ?
Chữ 姓 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (người nữ))
- Bảng chữ cái tiếng Trung chuẩn: 21 thanh, 24 vận mẫu - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (người nữ))
- Âm Hán-Việt: lợi thế bí mật của người Việt học tiếng Trung - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (người nữ))
Luyện viết chữ 姓 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store