Cách viết chữ 好 (hǎo)
- Hán-Việt:
- Hảo
- Nghĩa:
- tốt, hay
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 好 (hǎo - Hảo) nghĩa là “tốt, hay”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 女 (bộ Nữ (người nữ)), 子 (bộ Tử (con)). Viết 女 bên trái (ba nét), rồi 子 bên phải.
Thứ tự viết chữ 好 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Bộ thủ cấu thành chữ 好
女 - bộ Nữ (người nữ): phụ nữ, con gái
Cách nhớ: dáng người ngồi khoanh tay dịu dàng
子 - bộ Tử (con): đứa trẻ, con
Cách nhớ: em bé quấn tã giơ hai tay
Mẹo nhớ chữ 好
Người mẹ 女 bồng đứa con 子 - cảnh ấy thì còn gì bằng → 'tốt'. Trong 幸好, chữ 好 không đứng riêng làm 'tốt' mà bám vào 幸 thành 'may là'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 好
好 hǎo - tốt, hay, khoẻ
我很好。 (Wǒ hěn hǎo.) - Tôi rất khoẻ.
你好 nǐhǎo - xin chào
你好! (Nǐ hǎo!) - Xin chào!
好吃 hǎochī - ngon (đồ ăn)
中国菜很好吃。 (Zhōngguó cài hěn hǎochī.) - Món Trung Quốc rất ngon.
好吃 hǎochī - ngon (đồ ăn)
今天的羊肉很好吃。 (Jīntiān de yángròu hěn hǎochī.) - Thịt cừu hôm nay rất ngon.
爱好 àihào - sở thích
我的爱好是画画儿。 (Wǒ de àihào shì huà huàr.) - Sở thích của tôi là vẽ tranh.
正好 zhènghǎo - vừa hay, vừa vặn, vừa đúng lúc
我们四个人正好打一辆出租车。 (Wǒmen sì ge rén zhènghǎo dǎ yí liàng chūzūchē.) - Bốn người chúng tôi vừa hay đi một chiếc taxi.
最好 zuìhǎo - tốt nhất; tốt hơn hết là, nên
你最好多穿点儿衣服。 (Nǐ zuìhǎo duō chuān diǎnr yīfu.) - Bạn tốt nhất nên mặc thêm áo.
只好 zhǐhǎo - đành phải, chỉ còn cách
时间来不及,最后只好放弃了。 (Shíjiān lái bu jí, zuìhòu zhǐhǎo fàngqì le.) - Thời gian không kịp, cuối cùng đành phải bỏ cuộc.
好处 hǎochù - lợi ích, cái lợi
多运动对身体有好处。 (Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochù.) - Vận động nhiều có lợi cho sức khoẻ.
好像 hǎoxiàng - hình như, giống như, dường như
他好像在哪儿见过你。 (Tā hǎoxiàng zài nǎr jiànguo nǐ.) - Anh ấy hình như đã gặp bạn ở đâu đó.
友好 yǒuhǎo - thân thiện, hữu nghị
邻居们对我们很友好。 (Línjūmen duì wǒmen hěn yǒuhǎo.) - Hàng xóm rất thân thiện với chúng tôi.
好客 hàokè - hiếu khách, mến khách
他大方好客,常呼朋唤友。 (Tā dàfang hàokè, cháng hūpéng huànyǒu.) - Anh ấy hào phóng hiếu khách, hay rủ bạn bè tụ họp.
Chữ 好 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
- HSK 3 - Bài 13: Bao lâu mới thành một sở thích?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 好
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 好
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 女 (bộ Nữ (người nữ))
Luyện viết chữ 好 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store