Cách viết chữ 唱 (chàng)
- Hán-Việt:
- Xướng
- Nghĩa:
- hát, xướng lên
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 唱 (chàng - Xướng) nghĩa là “hát, xướng lên”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 口 (bộ Khẩu (miệng)), 昌 (chữ Xương). Viết 口 bên trái (3 nét), rồi 昌 bên phải (日 trên + 日 dưới). Mẹo: miệng há, hai mặt trời reo vui.
Thứ tự viết chữ 唱 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Bộ thủ cấu thành chữ 唱
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
昌 - chữ Xương: rạng rỡ, hưng thịnh
Cách nhớ: hai chữ 日 (mặt trời) chồng lên - sáng rực
Mẹo nhớ chữ 唱
Miệng (口) cất tiếng vang rạng rỡ (昌) như hai vầng nhật → 'hát' = 唱.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 唱
唱歌 chànggē - hát, ca hát
我想给大家唱一首歌。 (Wǒ xiǎng gěi dàjiā chàng yì shǒu gē.) - Tôi muốn hát một bài cho mọi người nghe.
唱 chàng - hát
她唱得很好。 (Tā chàng de hěn hǎo.) - Cô ấy hát rất hay.
唱歌 chànggē - hát, ca hát
我想给大家唱一首歌。 (Wǒ xiǎng gěi dàjiā chàng yì shǒu gē.) - Tôi muốn hát một bài cho mọi người nghe.
Chữ 唱 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Có nhắc tới chữ 唱
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 唱 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
