Cách viết chữ 合 (hé)
- Hán-Việt:
- Hợp
- Nghĩa:
- hợp, khớp lại
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 合 (hé - Hợp) nghĩa là “hợp, khớp lại”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 亼 (phần trên (人 chụm)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết mái chụm trên trước, rồi 口 dưới. Mẹo: mái khép trên, miệng kín dưới.
Thứ tự viết chữ 合 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 合 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(hé - hợp, khớp lại)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 合
亼 - phần trên (人 chụm): mái chụm lại
Cách nhớ: 人 và một ngang tạo mái nhọn chụm xuống
口 - bộ Khẩu (miệng): cái miệng
Cách nhớ: ô vuông như cái miệng
Mẹo nhớ chữ 合
Mái chụm (亼) khép kín miệng (口) → khít 'hợp lại' = 合.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 合
适合 shìhé - phù hợp, thích hợp
看来你找到适合你的人了。 (Kànlái nǐ zhǎodào shìhé nǐ de rén le.) - Xem ra bạn đã tìm được người hợp với mình rồi.
符合 fúhé - phù hợp, đáp ứng
这两个人的能力都比较符合我们的要求。 (Zhè liǎng ge rén de nénglì dōu bǐjiào fúhé wǒmen de yāoqiú.) - Năng lực của hai người này đều khá phù hợp yêu cầu của chúng tôi.
合格 hégé - đạt chuẩn, hợp lệ
他的考试成绩都合格了。 (Tā de kǎoshì chéngjì dōu hégé le.) - Điểm thi của cậu ấy đều đạt.
合适 héshì - thích hợp, vừa vặn
教育孩子应该选择合适的教育方法。 (Jiàoyù háizi yīnggāi xuǎnzé héshì de jiàoyù fāngfǎ.) - Dạy con nên chọn phương pháp giáo dục thích hợp.
四合院 sìhéyuàn - tứ hợp viện (nhà có sân vây bốn phía)
北京的四合院很有特点。 (Běijīng de sìhéyuàn hěn yǒu tèdiǎn.) - Tứ hợp viện ở Bắc Kinh rất có nét đặc trưng.
组合 zǔhé - tổ hợp, ghép lại; sự kết hợp
几座四合院组合成一个大院。 (Jǐ zuò sìhéyuàn zǔhé chéng yí ge dà yuàn.) - Mấy tứ hợp viện ghép thành một khu nhà lớn.
结合 jiéhé - kết hợp, gắn kết
脑力和体力很好地结合。 (Nǎolì hé tǐlì hěn hǎo de jiéhé.) - Trí óc và sức vóc kết hợp rất ăn ý.
综合 zōnghé - tổng hợp; toàn diện
我们要综合大家的意见。 (Wǒmen yào zōnghé dàjiā de yìjiàn.) - Chúng ta cần tổng hợp ý kiến của mọi người.
合作 hézuò - hợp tác, cùng làm
我们团结合作,共同完成任务。 (Wǒmen tuánjié hézuò, gòngtóng wánchéng rènwù.) - Chúng tôi đoàn kết hợp tác, cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ.
合理 hélǐ - hợp lý, có lý
我的书店价格合理,服务又好。 (Wǒ de shūdiàn jiàgé hélǐ, fúwù yòu hǎo.) - Hiệu sách của tôi giá cả hợp lý, dịch vụ lại tốt.
联合 liánhé - liên hợp, liên kết, chung
几家公司联合开发了这个产品。 (Jǐ jiā gōngsī liánhé kāifāle zhège chǎnpǐn.) - Vài công ty đã liên kết phát triển sản phẩm này.
合伙 héhuǒ - hùn vốn, chung sức, hợp tác
我们合伙开办了一家公司。 (Wǒmen héhuǒ kāibàn le yì jiā gōngsī.) - Chúng tôi hùn vốn mở một công ty.
Chữ 合 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
- HSK 5 - Bài 5: Sáng ba chiều bốn, ai khôn ai dại?
- HSK 5 - Bài 19: Trồng hoa bên song cửa ngày tuyết
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Có nhắc tới chữ 合
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 口 (bộ Khẩu (miệng))
Luyện viết chữ 合 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
