Cách viết chữ 卡 (kǎ)
- Hán-Việt:
- Tạp
- Nghĩa:
- thẻ (card); mắc kẹt
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 卡 (kǎ - Tạp) nghĩa là “thẻ (card); mắc kẹt”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 上 (chữ Thượng (trên)), 下 (chữ Hạ (dưới)). Viết phần trên 上 (sổ → ngang) rồi nét sổ dài xuyên xuống, đóng bằng ngang dưới + chấm thành 下. 5 nét. Mẹo: nửa trên 上, nửa dưới 下 dính nhau.
Thứ tự viết chữ 卡 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 卡 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(kǎ - thẻ (card); mắc kẹt)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 卡
上 - chữ Thượng (trên): ở trên
Cách nhớ: một sổ một ngang trên vạch - chỉ phía trên
下 - chữ Hạ (dưới): phía dưới
Cách nhớ: một vạch mốc, nhánh chĩa xuống dưới
Mẹo nhớ chữ 卡
Lên (上) chẳng lên, xuống (下) chẳng xuống - kẹt ở giữa như tấm 'thẻ' cứng = 卡.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 卡
信用卡 xìnyòngkǎ - thẻ tín dụng
我这个月信用卡里的钱已经花得差不多了。 (Wǒ zhège yuè xìnyòngkǎ lǐ de qián yǐjīng huā de chàbuduō le.) - Tiền trong thẻ tín dụng của tôi tháng này đã tiêu gần hết rồi.
会员卡 huìyuánkǎ - thẻ thành viên
买满五百元可以免费办会员卡。 (Mǎi mǎn wǔbǎi yuán kěyǐ miǎnfèi bàn huìyuánkǎ.) - Mua đủ năm trăm tệ có thể làm thẻ thành viên miễn phí.
信用卡 xìnyòngkǎ - thẻ tín dụng
我这个月信用卡里的钱已经花得差不多了。 (Wǒ zhège yuè xìnyòngkǎ lǐ de qián yǐjīng huā de chàbuduō le.) - Tiền trong thẻ tín dụng của tôi tháng này đã tiêu gần hết rồi.
卡 kǎ - cái thẻ (银行卡, 门卡)
我的卡不见了。 (Wǒ de kǎ bújiàn le.) - Thẻ của tôi mất rồi.
Chữ 卡 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Phát âm tiếng Trung: hướng dẫn A–Z cho người mới - Nói về bộ 上 (chữ Thượng (trên))
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 上 (chữ Thượng (trên))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 上 (chữ Thượng (trên))
Luyện viết chữ 卡 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
