Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Lực
Nghĩa:
sức mạnh, lực
Số nét:
2
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Lực) nghĩa là “sức mạnh, lực”, gồm 2 nét và được ghép từ bộ 力 (bộ Lực (sức mạnh)). Nét 1: phẩy cong xuống. Nét 2: sổ móc. Chỉ 2 nét, viết từ trên xuống dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Lực (sức mạnh): sức, gắng sức

    Cách nhớ: hình cánh tay cong gồng lên gân guốc, mang nghĩa dùng sức

Mẹo nhớ chữ

Hình cánh tay đang flexing - biểu tượng của 'sức lực' → 力.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 努力 nǔlì - cố gắng, nỗ lực, chăm chỉ

    她工作又认真又努力。 (Tā gōngzuò yòu rènzhēn yòu nǔlì.) - Cô ấy làm việc vừa nghiêm túc vừa cố gắng.

  • 巧克力 qiǎokèlì - sô-cô-la

    她伤心的时候喜欢吃巧克力。 (Tā shāngxīn de shíhou xǐhuan chī qiǎokèlì.) - Lúc buồn cô ấy thích ăn sô-cô-la.

  • 能力 nénglì - năng lực, khả năng

    面试时要相信自己的能力。 (Miànshì shí yào xiāngxìn zìjǐ de nénglì.) - Khi phỏng vấn phải tin vào năng lực của bản thân.

  • 压力 yālì - áp lực, sức ép

    工作压力太大对身体不好。 (Gōngzuò yālì tài dà duì shēntǐ bù hǎo.) - Áp lực công việc quá lớn không tốt cho sức khỏe.

  • 力气 lìqi - sức lực, sức

    我没力气再爬了。 (Wǒ méi lìqi zài pá le.) - Tôi không còn sức để leo nữa.

  • 魅力 mèilì - sức hút, sức quyến rũ

    这位演员很有魅力。 (Zhè wèi yǎnyuán hěn yǒu mèilì.) - Diễn viên này rất có sức hút.

  • 活力 huólì - sức sống, sinh lực

    适当的压力会激发企业和员工的潜力和活力。 (Shìdàng de yālì huì jīfā qǐyè hé yuángōng de qiánlì hé huólì.) - Áp lực vừa phải sẽ khơi dậy tiềm năng và sức sống của doanh nghiệp và nhân viên.

  • 尽力 jìnlì - dốc sức, hết sức

    虽然成绩不理想,但你已经尽力了。 (Suīrán chéngjì bù lǐxiǎng, dàn nǐ yǐjīng jìnlì le.) - Tuy thành tích chưa như ý, nhưng bạn đã cố hết sức rồi.

  • 潜力 qiánlì - tiềm năng, tiềm lực

    适度的压力有助于挖掘我们的潜力。 (Shìdù de yālì yǒuzhù yú wājué wǒmen de qiánlì.) - Áp lực vừa độ giúp khơi dậy tiềm năng của chúng ta.

  • 力量 lìliàng - sức mạnh, sức lực

    团结就是力量。 (Tuánjié jiùshì lìliàng.) - Đoàn kết chính là sức mạnh.

  • 力争 lìzhēng - ra sức giành, cố gắng đạt cho được

    运动员们都在力争第一名。 (Yùndòngyuánmen dōu zài lìzhēng dì-yī míng.) - Các vận động viên đều đang ra sức giành hạng nhất.

  • 魄力 pòlì - khí phách, sự quyết đoán dám làm

    他是一位很有魄力的领导。 (Tā shì yí wèi hěn yǒu pòlì de lǐngdǎo.) - Ông ấy là một lãnh đạo rất có khí phách, dám quyết dám làm.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan