Cách viết chữ 力 (lì)
- Hán-Việt:
- Lực
- Nghĩa:
- sức mạnh, lực
- Số nét:
- 2
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 力 (lì - Lực) nghĩa là “sức mạnh, lực”, gồm 2 nét và được ghép từ bộ 力 (bộ Lực (sức)). Nét 1: phẩy cong xuống. Nét 2: sổ móc. Chỉ 2 nét, viết từ trên xuống dưới.
Thứ tự viết chữ 力 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
Viết thử chữ 力 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(lì - sức mạnh, lực)
Nét 1/2
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Chữ 力 là chữ độc thể
Chữ 力 không ghép từ chữ nào nhỏ hơn - bản thân nó là một bộ thủ, nên học nhớ nguyên nét thay vì tách phần.
力 - bộ Lực (sức): sức lực
Cách nhớ: cánh tay gồng cơ bắp
Mẹo nhớ chữ 力
Hình cánh tay đang flexing - biểu tượng của 'sức lực' → 力.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 力
努力 nǔlì - cố gắng, nỗ lực, chăm chỉ
她工作又认真又努力。 (Tā gōngzuò yòu rènzhēn yòu nǔlì.) - Cô ấy làm việc vừa nghiêm túc vừa cố gắng.
巧克力 qiǎokèlì - sô-cô-la
她伤心的时候喜欢吃巧克力。 (Tā shāngxīn de shíhou xǐhuan chī qiǎokèlì.) - Lúc buồn cô ấy thích ăn sô-cô-la.
能力 nénglì - năng lực, khả năng
面试时要相信自己的能力。 (Miànshì shí yào xiāngxìn zìjǐ de nénglì.) - Khi phỏng vấn phải tin vào năng lực của bản thân.
压力 yālì - áp lực, sức ép
工作压力太大对身体不好。 (Gōngzuò yālì tài dà duì shēntǐ bù hǎo.) - Áp lực công việc quá lớn không tốt cho sức khỏe.
力气 lìqi - sức lực, sức
我没力气再爬了。 (Wǒ méi lìqi zài pá le.) - Tôi không còn sức để leo nữa.
魅力 mèilì - sức hút, sức quyến rũ
这位演员很有魅力。 (Zhè wèi yǎnyuán hěn yǒu mèilì.) - Diễn viên này rất có sức hút.
活力 huólì - sức sống, sinh lực
适当的压力会激发企业和员工的潜力和活力。 (Shìdàng de yālì huì jīfā qǐyè hé yuángōng de qiánlì hé huólì.) - Áp lực vừa phải sẽ khơi dậy tiềm năng và sức sống của doanh nghiệp và nhân viên.
尽力 jìnlì - dốc sức, hết sức
虽然成绩不理想,但你已经尽力了。 (Suīrán chéngjì bù lǐxiǎng, dàn nǐ yǐjīng jìnlì le.) - Tuy thành tích chưa như ý, nhưng bạn đã cố hết sức rồi.
潜力 qiánlì - tiềm năng, tiềm lực
适度的压力有助于挖掘我们的潜力。 (Shìdù de yālì yǒuzhù yú wājué wǒmen de qiánlì.) - Áp lực vừa độ giúp khơi dậy tiềm năng của chúng ta.
力量 lìliàng - sức mạnh, sức lực
团结就是力量。 (Tuánjié jiùshì lìliàng.) - Đoàn kết chính là sức mạnh.
力争 lìzhēng - ra sức giành, cố gắng đạt cho được
运动员们都在力争第一名。 (Yùndòngyuánmen dōu zài lìzhēng dì-yī míng.) - Các vận động viên đều đang ra sức giành hạng nhất.
魄力 pòlì - khí phách, sự quyết đoán dám làm
他是一位很有魄力的领导。 (Tā shì yí wèi hěn yǒu pòlì de lǐngdǎo.) - Ông ấy là một lãnh đạo rất có khí phách, dám quyết dám làm.
Chữ 力 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
- HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 力
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 力
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 力 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
