Cách viết chữ (zhù)

Hán-Việt:
Trợ
Nghĩa:
giúp, trợ giúp
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhù - Trợ) nghĩa là “giúp, trợ giúp”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 且 (chữ Thả (vả lại)), 力 (bộ Lực (sức mạnh)). Viết 且 bên trái, rồi 力 bên phải. Mẹo: thêm sức là giúp.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Thả (vả lại): hơn nữa, chồng lên

    Cách nhớ: nhiều ngang xếp chồng như bậc trên

  • - bộ Lực (sức mạnh): sức, gắng sức

    Cách nhớ: hình cánh tay cong gồng lên gân guốc, mang nghĩa dùng sức

Mẹo nhớ chữ

Góp thêm (且) sức (力) cho người khác → 'trợ' giúp = 助.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 帮助 bāngzhù - giúp đỡ, trợ giúp

    他常常帮助同学。 (Tā chángcháng bāngzhù tóngxué.) - Cậu ấy thường giúp đỡ bạn học.

  • 借助 jièzhù - nhờ vào, dựa vào sự giúp đỡ của

    只有借助空气的浮力鸟儿才能飞翔。 (Zhǐyǒu jièzhù kōngqì de fúlì niǎor cáinéng fēixiáng.) - Chỉ khi nhờ vào lực nâng của không khí thì chim mới bay lượn được.

  • 拔苗助长 bámiáozhùzhǎng - nhổ mạ giúp lớn - nóng vội phá hỏng việc (dục tốc bất đạt)

    给孩子过多的学习压力等于拔苗助长。 (Gěi háizi guò duō de xuéxí yālì děngyú bámiáozhùzhǎng.) - Tạo cho con quá nhiều áp lực học hành chẳng khác nào nhổ mạ giúp lớn (dục tốc bất đạt).

  • 辅助 fǔzhù - phụ trợ, hỗ trợ, giúp đỡ thêm

    朋友是梯子,在你有困难的时候辅助你前进。 (Péngyǒu shì tīzi, zài nǐ yǒu kùnnán de shíhòu fǔzhù nǐ qiánjìn.) - Bạn bè là cái thang, hỗ trợ bạn tiến lên khi bạn gặp khó khăn.

  • 助理 zhùlǐ - trợ lý, người giúp việc

    我最近找到一位非常得力的助理。 (Wǒ zuìjìn zhǎodào yí wèi fēicháng délì de zhùlǐ.) - Gần đây tôi tìm được một trợ lý rất đắc lực.

  • 助手 zhùshǒu - trợ lý, người giúp việc

    这家公司的每一个主管都有一个助手。 (Zhè jiā gōngsī de měi yí ge zhǔguǎn dōu yǒu yí ge zhùshǒu.) - Mỗi người quản lý của công ty này đều có một trợ lý.

  • 协助 xiézhù - hỗ trợ, giúp đỡ, phối hợp giúp

    在大家的协助下,他圆满完成了任务。 (Zài dàjiā de xiézhù xià, tā yuánmǎn wánchéngle rènwù.) - Nhờ sự hỗ trợ của mọi người, anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trọn vẹn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
  • HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
  • HSK 6 - Bài 13: Cỏ cây cũng biết buồn vui sao?
  • HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?
  • HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan