Cách viết chữ 两 (liǎng)
- Hán-Việt:
- Lưỡng
- Nghĩa:
- hai
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 两 (liǎng - Lưỡng) nghĩa là “hai”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)). Ngang trên, sổ trái, ngang-gập-móc, rồi hai chữ 人 nhỏ bên trong.
Thứ tự viết chữ 两 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 两
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
Mẹo nhớ chữ 两
Trong khung xe có HAI người ngồi song song - LƯỠNG: hai (đi với lượng từ: 两份, 两百).
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 两
两 liǎng - hai (đi với lượng từ)
我有两个儿子。 (Wǒ yǒu liǎng ge érzi.) - Tôi có hai người con trai.
一举两得 yìjǔ-liǎngdé - một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
封山造林,既能生产木材,又能保持水土,一举两得。 (Fēngshān zàolín, jì néng shēngchǎn mùcái, yòu néng bǎochí shuǐtǔ, yìjǔ-liǎngdé.) - Đóng cửa rừng trồng cây, vừa sản xuất được gỗ, vừa giữ được nước và đất, một công đôi việc.
一式两份 yí shì liǎng fèn - (làm thành) hai bản như nhau
合同一式两份,你一份,我一份。 (Hétong yí shì liǎng fèn, nǐ yí fèn, wǒ yí fèn.) - Hợp đồng hai bản: ngài một bản, tôi một bản.
Chữ 两 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 14: Đã mấy bận ngược xuôi nơi ấy?
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 两 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store