Cách viết chữ 专 (zhuān)
- Hán-Việt:
- Chuyên
- Nghĩa:
- chuyên, dốc một việc
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 4
- Phồn thể:
- 專
Chữ 专 (zhuān - Chuyên) nghĩa là “chuyên, dốc một việc”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 丶 (nét Chấm (đầu)). Ngang → ngang → sổ-gập → chấm. Mẹo: gom mọi nét về một chốt.
Thứ tự viết chữ 专 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 专 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zhuān - chuyên, dốc một việc)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 专
一 - bộ Nhất (một): một vạch ngang
Cách nhớ: một ngang nằm trong khung
丶 - nét Chấm (đầu): điểm khởi
Cách nhớ: một chấm trên đỉnh
Mẹo nhớ chữ 专
Dồn về một mối (一) chốt lại một chấm (丶) → 'chuyên tâm' = 专.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 专
专门 zhuānmén - chuyên, đặc biệt, cố ý làm việc gì
张远专门从国外飞回来。 (Zhāng Yuǎn zhuānmén cóng guówài fēi huílai.) - Trương Viễn cố ý bay từ nước ngoài về.
专业 zhuānyè - chuyên ngành
我学的就是法律专业。 (Wǒ xué de jiù shì fǎlǜ zhuānyè.) - Cái tôi học chính là chuyên ngành luật.
专注 zhuānzhù - chuyên tâm, tập trung dồn vào
他对公交的专注打开了求职的大门。 (Tā duì gōngjiāo de zhuānzhù dǎkāile qiúzhí de dàmén.) - Sự chuyên tâm của anh ấy với xe buýt đã mở ra cánh cửa xin việc.
专家 zhuānjiā - chuyên gia
专家建议使用柔和的铃声。 (Zhuānjiā jiànyì shǐyòng róuhé de língshēng.) - Chuyên gia khuyên nên dùng tiếng chuông dịu nhẹ.
专程 zhuānchéng - đi riêng một chuyến (vì việc gì đó), cất công đi
李明专程去青岛看望张老师。 (Lǐ Míng zhuānchéng qù Qīngdǎo kànwàng Zhāng lǎoshī.) - Lý Minh đi riêng một chuyến đến Thanh Đảo để thăm thầy Trương.
专长 zhuāncháng - sở trường, chuyên môn riêng
他的专长是质量管理。 (Tā de zhuāncháng shì zhìliàng guǎnlǐ.) - Sở trường của anh ấy là quản lý chất lượng.
专题 zhuāntí - chuyên đề, đề tài chuyên biệt
昨天学校就这个课题开了一个专题研讨会。 (Zuótiān xuéxiào jiù zhège kètí kāile yí gè zhuāntí yántǎohuì.) - Hôm qua trường đã mở một hội thảo chuyên đề về đề tài này.
Chữ 专 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
- HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
- HSK 6 - Bài 19: Một thoáng nghĩ ra, đời bỗng nhẹ hơn?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Phiên âm tiếng Trung: pinyin là gì, 4 quy tắc đọc chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 专 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
