Kai Hanzi

Cách viết chữ (zhàng)

Hán-Việt:
Trượng
Nghĩa:
trượng (đơn vị đo); bậc nam giới lớn
Số nét:
3
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhàng - Trượng) nghĩa là “trượng (đơn vị đo); bậc nam giới lớn”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 一 (bộ Nhất (một)), 㐅 (nét đan chéo). Viết ngang trên (一) trước, rồi phẩy chéo, rồi mác đè qua. Đúng 3 nét. Mẹo: gạch chuẩn rồi đo người.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(zhàng - trượng (đơn vị đo); bậc nam giới lớn)

Nét 1/3

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 丈

  • - bộ Nhất (một): một vạch ngang

    Cách nhớ: một ngang nằm trong khung

  • - nét đan chéo: mắt lưới

    Cách nhớ: hai dấu chéo đan trong khung

Mẹo nhớ chữ

Một vạch (一) ngang trên dáng người sải (㐅) → người cao 'một trượng', đàn ông trưởng thành = 丈.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 丈夫 zhàngfu - chồng

    这是我和我丈夫的房间。 (Zhè shì wǒ hé wǒ zhàngfu de fángjiān.) - Đây là phòng của tôi và chồng tôi.

  • 万丈 wànzhàng - muôn trượng - cao/sâu vô tận (lối nói cường điệu)

    山路两边是万丈深渊。 (Shānlù liǎngbiān shì wànzhàng shēnyuān.) - Hai bên đường núi là vực sâu muôn trượng.

  • 丈夫 zhàngfu - chồng

    这是我和我丈夫的房间。 (Zhè shì wǒ hé wǒ zhàngfu de fángjiān.) - Đây là phòng của tôi và chồng tôi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
  • HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan