Từ 哥哥 (gēge) nghĩa là gì?

Hán-Việt:
Ca Ca
Nghĩa:
anh trai
Từ loại:
danh từ
Tổng số nét:
20
Cấp:
HSK 2

哥哥 (gēge - Ca Ca) nghĩa là “anh trai”, ghép từ (anh trai) + (anh trai). Viết trọn từ này hết 20 nét.

Vì sao 哥哥 lại có nghĩa “anh trai

Đây là từ lặp: chữ viết hai lần - kiểu ghép rất thường gặp trong tiếng Trung để làm nhẹ giọng hoặc nhấn ý.

  • - Ca: anh trai (10 nét)

    Cách nhớ: Hai chữ 可 xếp chồng: người trên che chở người dưới → người 'anh' = 哥.

Mẹo nhớ từ 哥哥

Hai chữ 可 chồng lên nhau - người lớn đỡ người nhỏ, gọi hai tiếng thân thương → 'anh trai' = 哥哥.

Câu ví dụ với 哥哥

哥哥今天中午回来吃饭。

Gēge jīntiān zhōngwǔ huílái chīfàn.

Trưa nay anh trai về nhà ăn cơm.

Từ 哥哥 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
  • HSK 1 · 3.0 - Bài 4: Nhà cậu mấy người?

Học viết chữ Hán bài bản

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết từ 哥哥 trong app

Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App Store