Từ 谢谢 (xièxie) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Tạ Tạ
- Nghĩa:
- cảm ơn
- Từ loại:
- động từ
- Tổng số nét:
- 24
- Cấp:
- HSK 1
谢谢 (xièxie - Tạ Tạ) nghĩa là “cảm ơn”, ghép từ 谢 (cảm tạ, cảm ơn) + 谢 (cảm tạ, cảm ơn). Viết trọn từ này hết 24 nét.
Vì sao 谢谢 lại có nghĩa “cảm ơn”
Đây là từ lặp: chữ 谢 viết hai lần - kiểu ghép rất thường gặp trong tiếng Trung để làm nhẹ giọng hoặc nhấn ý.
谢 xiè - Tạ: cảm tạ, cảm ơn (12 nét)
Cách nhớ: Lời nói (讠) kèm cái cúi mình (身) đúng mực (寸) → lời 'cảm tạ' = 谢.
Mẹo nhớ từ 谢谢
Lặp lại chữ 谢 (lời cảm tạ) hai lần cho thật thành tâm → 'cảm ơn' = 谢谢.
Câu ví dụ với 谢谢
谢谢你!
Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!
Từ 谢谢 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- Nhập Thị - Nghi thức xã giao
- HSK 1 · 3.0 - Bài 1: Ngày đầu tới học đường
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.