Cách viết chữ 黑 (hēi)
- Hán-Việt:
- Hắc
- Nghĩa:
- đen, màu đen; tối
- Số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 黑 (hēi - Hắc) nghĩa là “đen, màu đen; tối”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 里 (chữ Lý (làng, dặm)), 灬 (bộ Hoả (4 chấm lửa)). Viết phần khung trên (giống 里 có thêm vạch) → rồi 灬 bốn chấm dưới đáy. Mẹo: ám khói trên, lửa cháy dưới → đen kịt.
Thứ tự viết chữ 黑 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Viết thử chữ 黑 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(hēi - đen, màu đen; tối)
Nét 1/12
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 黑
里 - chữ Lý (làng, dặm): ruộng đất ngoài
Cách nhớ: ruộng (田) trên đất (土) → cánh đồng
灬 - bộ Hoả (4 chấm lửa): lửa, ánh nóng
Cách nhớ: bốn đốm lửa liu riu dưới đáy
Mẹo nhớ chữ 黑
Lửa (灬) đốt lâu, khói bám đầy ô cửa (里) → ám thành màu 'đen' = 黑.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 黑
黑 hēi - màu đen; tối; mờ ám
那件黑的有点儿贵。 (Nà jiàn hēi de yǒudiǎnr guì.) - Cái áo đen kia hơi đắt một chút.
黑板 hēibǎn - bảng đen
老师把生词写在黑板上。 (Lǎoshī bǎ shēngcí xiě zài hēibǎn shàng.) - Cô giáo viết từ mới lên bảng đen.
乌黑 wūhēi - đen nhánh, đen láy, đen tuyền
这个姑娘有着一双乌黑的大眼睛。 (Zhège gūniang yǒuzhe yī shuāng wūhēi de dà yǎnjing.) - Cô gái này có đôi mắt to đen láy.
黑色 hēisè - màu đen
他穿一件黑色的衣服。 (Tā chuān yí jiàn hēisè de yīfu.) - Anh ấy mặc bộ đồ màu đen.
黑板 hēibǎn - bảng đen
老师把生词写在黑板上。 (Lǎoshī bǎ shēngcí xiě zài hēibǎn shàng.) - Cô giáo viết từ mới lên bảng đen.
Chữ 黑 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 6 - Bài 18: Truyền thuyết xưa, là thật hay người bịa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 黑
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 里 (chữ Lý (làng, dặm))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 灬 (bộ Hoả (4 chấm lửa))
Luyện viết chữ 黑 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
