Cách viết chữ 钟 (zhōng)
- Hán-Việt:
- Chung
- Nghĩa:
- chuông; đồng hồ
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 鐘
Chữ 钟 (zhōng - Chung) nghĩa là “chuông; đồng hồ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 钅 (bộ Kim (kim loại)), 中 (chữ Trung (giữa)). Viết bộ kim 钅 bên trái (5 nét), rồi 中 bên phải (口 → sổ xuyên). Mẹo: kim loại bên trái, gõ vào tâm bên phải.
Thứ tự viết chữ 钟 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Viết thử chữ 钟 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(zhōng - chuông; đồng hồ)
Nét 1/9
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 钟
钅 - bộ Kim (kim loại): vàng, kim loại
Cách nhớ: dạng đứng của 金, như thỏi kim loại dựng nghiêng
中 - chữ Trung (giữa): ở giữa, trúng
Cách nhớ: vạch sổ xuyên qua ô vuông
Mẹo nhớ chữ 钟
Quả chuông bằng kim loại (钅) gõ vang đúng giữa (中) giờ → đồng hồ 'phút' → 钟.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 钟
分钟 fēnzhōng - phút (đơn vị thời gian)
四十分钟后回来。 (Sìshí fēnzhōng hòu huílai.) - Bốn mươi phút sau quay về.
闹钟 nàozhōng - đồng hồ báo thức
早上闹钟响了她不醒。 (Zǎoshang nàozhōng xiǎng le tā bù xǐng.) - Sáng đồng hồ báo thức reo mà con bé không tỉnh.
闹钟 nàozhōng - đồng hồ báo thức
我每天早上被闹钟叫醒。 (Wǒ měitiān zǎoshang bèi nàozhōng jiàoxǐng.) - Mỗi sáng tôi đều bị đồng hồ báo thức đánh thức.
钟 zhōng - chuông; đồng hồ; phút (lượng từ thời gian)
做一天和尚撞一天钟。 (Zuò yì tiān héshàng zhuàng yì tiān zhōng.) - Làm sư một ngày thì gõ chuông một ngày (sống qua ngày, được chăng hay chớ).
分钟 fēnzhōng - phút (đơn vị thời gian)
四十分钟后回来。 (Sìshí fēnzhōng hòu huílai.) - Bốn mươi phút sau quay về.
Chữ 钟 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 钟
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 钅 (bộ Kim (kim loại))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 钅 (bộ Kim (kim loại))
Luyện viết chữ 钟 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
