Cách viết chữ 锻 (duàn)
- Hán-Việt:
- Đoàn
- Nghĩa:
- rèn (kim loại)
- Số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 鍛
Chữ 锻 (duàn - Đoàn) nghĩa là “rèn (kim loại)”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 钅 (bộ Kim (kim loại)), 段 (chữ Đoạn). Viết 钅 bên trái, rồi 段 bên phải. Mẹo: kim loại bị đập từng khúc.
Thứ tự viết chữ 锻 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Viết thử chữ 锻 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(duàn - rèn (kim loại))
Nét 1/14
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 锻
钅 - bộ Kim (kim loại): vàng, kim loại
Cách nhớ: dạng đứng của 金, như thỏi kim loại dựng nghiêng
段 - chữ Đoạn: đoạn, khúc
Cách nhớ: tay cầm dùi đập từng khúc
Mẹo nhớ chữ 锻
Lấy búa đập kim loại (钅) từng đoạn (段) trên đe → 'rèn' = 锻.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 锻
锻炼 duànliàn - rèn luyện, tập luyện
我锻炼完了就过去。 (Wǒ duànliàn wán le jiù guòqu.) - Tôi tập luyện xong sẽ qua ngay.
锻炼 duànliàn - rèn luyện, tập luyện
我锻炼完了就过去。 (Wǒ duànliàn wán le jiù guòqu.) - Tôi tập luyện xong sẽ qua ngay.
Chữ 锻 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 钅 (bộ Kim (kim loại))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 钅 (bộ Kim (kim loại))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 锻 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
