Cách viết chữ (jìng)

Hán-Việt:
Kính
Nghĩa:
gương; thấu kính
Số nét:
16
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (jìng - Kính) nghĩa là “gương; thấu kính”, gồm 16 nét và được ghép từ bộ 钅 (bộ Kim (kim loại)), 竟 (chữ Cánh (rốt cuộc)). Viết 钅 trái, rồi 竟 phải (音 → 儿). Mẹo: kim loại mài bóng làm gương.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Kim (kim loại): vàng, kim loại

    Cách nhớ: dạng đứng của 金 — thỏi kim loại dựng bên trái chữ

  • - chữ Cánh (rốt cuộc): đến cùng, hết

    Cách nhớ: 立 (đứng) trên 兄 - đứng tới tận cùng

Mẹo nhớ chữ

Mài kim loại (钅) bóng tới cùng (竟) thành tấm 'gương' = 镜.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 眼镜 yǎnjìng - kính mắt, mắt kính

    我的眼镜呢?怎么突然找不到了? (Wǒ de yǎnjìng ne? Zěnme tūrán zhǎo bú dào le?) - Kính của tôi đâu rồi? Sao bỗng dưng không tìm thấy nữa?

  • 眼镜 yǎnjìng - cái kính (mắt kính)

    我忘戴眼镜了,看不清楚。 (Wǒ wàng dài yǎnjìng le, kàn bù qīngchu.) - Tôi quên đeo kính, nhìn không rõ.

  • 镜子 jìngzi - cái gương

    朋友应该像镜子,能帮你看到缺点。 (Péngyou yīnggāi xiàng jìngzi, néng bāng nǐ kàndào quēdiǎn.) - Bạn bè nên như tấm gương, giúp bạn thấy được khuyết điểm.

  • 镜头 jìngtóu - ống kính; cảnh quay, khuôn hình

    这个摄像头不能转动,拍下了很多空白镜头。 (Zhège shèxiàngtóu bù néng zhuǎndòng, pāixià le hěn duō kòngbái jìngtóu.) - Cái camera này không xoay được, quay ra nhiều khuôn hình trống.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan