Cách viết chữ 铁 (tiě)
- Hán-Việt:
- Thiết
- Nghĩa:
- sắt, thép
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 鐵
Chữ 铁 (tiě - Thiết) nghĩa là “sắt, thép”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 钅 (bộ Kim (kim loại)), 失 (chữ Thất (mất)). Viết 钅 bên trái trước (phẩy → các nét kim), rồi 失 bên phải (phẩy → 夫). Mẹo: kim loại trái, 'thất' phải.
Thứ tự viết chữ 铁 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 铁 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(tiě - sắt, thép)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 铁
钅 - bộ Kim (kim loại): vàng, kim loại
Cách nhớ: dạng đứng của 金, như thỏi kim loại dựng nghiêng
失 - chữ Thất (mất): mất, sẩy
Cách nhớ: 丿 trên 夫 - tuột mất khỏi tay
Mẹo nhớ chữ 铁
Kim loại (钅) cứng đến mức ai cầm cũng sợ tuột mất (失) → 'sắt thép' = 铁.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 铁
地铁 dìtiě - tàu điện ngầm
他正坐地铁来我们公司呢。 (Tā zhèng zuò dìtiě lái wǒmen gōngsī ne.) - Anh ấy đang đi tàu điện ngầm đến công ty chúng ta.
钢铁 gāngtiě - thép, gang thép
几万吨的钢铁巨轮很坚固。 (Jǐ wàn dūn de gāngtiě jùlún hěn jiāngù.) - Con tàu gang thép khổng lồ mấy vạn tấn rất vững chắc.
斩钉截铁 zhǎndīng-jiétiě - chém đinh chặt sắt - dứt khoát, kiên quyết
爸爸斩钉截铁地说:“我再也不抽烟了。” (Bàba zhǎndīngjiétiě de shuō: “Wǒ zài yě bù chōuyān le.”) - Bố tôi nói một cách dứt khoát: “Tôi không bao giờ hút thuốc nữa.”
地铁 dìtiě - tàu điện ngầm
他正坐地铁来我们公司呢。 (Tā zhèng zuò dìtiě lái wǒmen gōngsī ne.) - Anh ấy đang đi tàu điện ngầm đến công ty chúng ta.
高铁 gāotiě - tàu cao tốc
坐高铁三个小时就到了。 (Zuò gāotiě sān ge xiǎoshí jiù dào le.) - Đi tàu cao tốc ba tiếng là tới.
Chữ 铁 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 5 - Bài 27: Tự rót đầy bình nước cho chính mình
- HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 钅 (bộ Kim (kim loại))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 钅 (bộ Kim (kim loại))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 铁 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
